Cách dùng "这人哪是群居动物" (zhè rén nǎ shì qún jū dòng wù) trong hội thoại tiếng Trung

zhèrénshìqúndòng

Con người là động vật xã hội

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:13
zài
chóng
shēn
a

Tôi xin nhắc lại một lần nữa

LINE 0208:15
PLAYING SCENE
zhè
rén
shì
qún
dòng

Con người là động vật xã hội

LINE 0308:17
xū yào xiāng hù qīng sù xiāng hù xū yào

需要相互倾诉 相互需要

Cần phải tâm sự với nhau Cần có nhau

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp08:15
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 4 of 7)
很多治疗你妈的身体 已经承受不了了
HSK 5
0:03s
hěn duō zhì liáo nǐ mā de shēn tǐ yǐ jīng chéng shòu bù liǎo leNhiều liệu pháp thì cơ thể mẹ em Đã không chịu được nữa rồi
医生不是说让你跟我商量吗 你没有跟我商量呢
HSK 4
0:03s
yī shēng bú shì shuō ràng nǐ gēn wǒ shāng liáng ma nǐ méi yǒu gēn wǒ shāng liáng neBác sĩ không bảo anh bàn với em trước sao? Anh không hề hỏi ý kiến em
如果说她能动能说话
HSK 3
0:03s
rú guǒ shuō tā néng dòng néng shuō huàNếu bà còn tự đi lại và nói chuyện được
手术插管做不做她自己决定
HSK 5
0:03s
shǒu shù chā guǎn zuò bù zuò tā zì jǐ jué dìngMổ hay đặt nội khí quản là do bà tự quyết
如果她不能动不能说话了
HSK 3
0:03s
rú guǒ tā bù néng dòng bù néng shuō huà leCòn nếu bà không cử động không nói được nữa
我必须得再去自己问一下
HSK 3
0:03s
wǒ bì xū dé zài qù zì jǐ wèn yī xiàAnh nhất định phải tự đi hỏi lại
问清楚了再说 别问了
HSK 4
0:03s
wèn qīng chǔ le zài shuō bié wèn leHỏi rõ rồi hẵng tính Thôi đừng hỏi nữa
问多了你会犹豫 更不好决定了
HSK 5
0:03s
wèn duō le nǐ huì yóu yù gèng bù hǎo jué dìng leHỏi nhiều quá anh sẽ do dự Càng khó quyết định hơn
万一呢 万一有机会呢
HSK 5
0:03s
wàn yī ne wàn yī yǒu jī huì neLỡ như thế nào thì sao? Lỡ còn có cơ hội thì sao?
如果现在躺在这儿的换成是我
HSK 4
0:03s
rú guǒ xiàn zài tǎng zài zhè ér de huàn chéng shì wǒNếu bây giờ người nằm đây là anh
那我想我也会作出 跟你妈一样的决定
HSK 5
0:03s
nà wǒ xiǎng wǒ yě huì zuò chū gēn nǐ mā yī yàng de jué dìngThì anh nghĩ anh cũng sẽ đưa ra Quyết định giống mẹ em vậy
你难道现在不是在以己度人吗
HSK 4
0:03s
nǐ nán dào xiàn zài bú shì zài yǐ jǐ duó rén maAnh không phải đang Suy bụng ta ra bụng người sao?
就眼睁睁地看着她离开吗
HSK 3
0:03s
jiù yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe tā lí kāi maCứ nhìn bà ra đi như vậy thôi sao?
不要因为自己让孩子太难过
HSK 3
0:03s
bú yào yīn wèi zì jǐ ràng hái zi tài nán guòđừng vì mình mà làm con quá đau lòng
我就带着女儿回娘家住
HSK 3
0:03s
wǒ jiù dài zhe nǚ ér huí niáng jiā zhùTôi sẽ đưa con gái về nhà mẹ đẻ
我嫁的时候我爸对我说
HSK 6
0:03s
wǒ jià de shí hòu wǒ bà duì wǒ shuōHồi tôi lấy chồng, ba tôi nói
娘家是你最后的底气
HSK 3
0:03s
niáng jiā shì nǐ zuì hòu de dǐ qìNhà mẹ đẻ là chỗ dựa cuối cùng của con
三个都不错 都不是不错 是很好
HSK 2
0:03s
sān gè dōu bù cuò dōu bú shì bù cuò shì hěn hǎoCả ba đều không tệ Không phải không tệ — là rất tốt
你先别告诉我是谁写的 我猜猜
HSK 3
0:03s
nǐ xiān bié gào sù wǒ shì shuí xiě de wǒ cāi cāiKhoan nói ai viết, để tôi đoán thử
有一个应该是新人对吧 另外两个不是
HSK 5
0:03s
yǒu yí gè yīng gāi shì xīn rén duì ba lìng wài liǎng gè bú shìCó một cái chắc là tác giả mới đúng không? Hai cái còn lại thì không phải