Cách dùng "不至于啊 谈不上什么失望不失望的" (bù zhì yú a tán bù shàng shén me shī wàng bù shī wàng de) trong hội thoại tiếng Trung
不至于啊 谈不上什么失望不失望的
Không đến nỗi vậy đâu Không có gì gọi là thất vọng hay không
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:44
bù不
jiù就
yī一
tào套
fáng房
zi子
ma吗
“Chẳng qua chỉ là một căn nhà thôi mà”
LINE 0222:45
PLAYING SCENEbù zhì yú a tán bù shàng shén me shī wàng bù shī wàng de
不至于啊 谈不上什么失望不失望的
“Không đến nỗi vậy đâu Không có gì gọi là thất vọng hay không”
LINE 0322:49
wǒ我
gēn跟
nǐ你
mā妈
hǎo好
zhe着
ne呢
“Bố với mẹ con vẫn ổn cả”
Show Information
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù bié liáo nà xiē xū de le shuō ba nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén meChúng ta đừng nói chuyện hư ảo nữa. Nói đi, rốt cuộc anh muốn gì?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà lǎo yé zi shuí a liáo zhè me bàn tiānÔng cụ nãy là ai thế? Nói chuyện lâu thế.

HSK 2
0:03s
duì le sī bó nà biān bú shì yào shā qīng le ma shén me shí hòu guò qù aÀ đúng rồi. Bên Tư Bác sắp đóng máy rồi đúng không? Khi nào qua đó?

HSK 3
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō zhè me zhǎng shí jiān wǒ bù zài nǐ shēn biānKhông vội. Cậu nói với tôi trước đi. Thời gian dài tôi không ở bên cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì tiān tiān jìng máng zhe social( shè jiāo ) leCó phải cậu suốt ngày chỉ bận. *Social* không?

HSK 4
0:03s
wǒ tiān nǎ zhè me duō xiāo xī nǐ kàn dé guò lái maTrời ơi. Nhiều tin nhắn thế. Cậu xem hết được không?

HSK 3
0:03s
nǐ dé bǎ gōng zuò hé shēng huó fēn kāi a qiān ér nǐ kàn wǒ zhè láiCậu phải tách biệt công việc và cuộc sống. Ra, Khiêm à. Cậu xem tôi này, lại đây.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zán liǎ dì yī cì hé zuò yě suàn shì bù dǎ bù xiāng shíLần đầu hai ta hợp tác Cũng coi như là không đánh không quen

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎo yǎn shā qīng wǒ jiù bù yòng gǎi jù běn le baĐạo diễn Đóng máy rồi, em không phải sửa kịch bản nữa đúng không?