Cách dùng "听说他们是白手起家的" (tīng shuō tā men shì bái shǒu qǐ jiā de) trong hội thoại tiếng Trung
听说他们是白手起家的
Nghe nói họ khởi nghiệp từ tay trắng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:19
téng腾
dá达
zhēn真
lì厉
hài害
ya呀
“Thịnh Đạt giỏi thật đấy”
LINE 0232:21
PLAYING SCENEtīng听
shuō说
tā他
men们
shì是
bái白
shǒu手
qǐ起
jiā家
de的
“Nghe nói họ khởi nghiệp từ tay trắng”
LINE 0332:24
wǒ zhēn xiǎng zài zhè shàng bān a wǒ yě shì shuí bù xiǎng shì a
我真想在这上班啊 我也是 谁不想 是啊
“Tôi thật sự muốn làm việc ở đây Tôi cũng vậy Ai mà chẳng muốn Ừ nhỉ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù bié liáo nà xiē xū de le shuō ba nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén meChúng ta đừng nói chuyện hư ảo nữa. Nói đi, rốt cuộc anh muốn gì?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà lǎo yé zi shuí a liáo zhè me bàn tiānÔng cụ nãy là ai thế? Nói chuyện lâu thế.

HSK 2
0:03s
duì le sī bó nà biān bú shì yào shā qīng le ma shén me shí hòu guò qù aÀ đúng rồi. Bên Tư Bác sắp đóng máy rồi đúng không? Khi nào qua đó?

HSK 3
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō zhè me zhǎng shí jiān wǒ bù zài nǐ shēn biānKhông vội. Cậu nói với tôi trước đi. Thời gian dài tôi không ở bên cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì tiān tiān jìng máng zhe social( shè jiāo ) leCó phải cậu suốt ngày chỉ bận. *Social* không?

HSK 4
0:03s
wǒ tiān nǎ zhè me duō xiāo xī nǐ kàn dé guò lái maTrời ơi. Nhiều tin nhắn thế. Cậu xem hết được không?

HSK 3
0:03s
nǐ dé bǎ gōng zuò hé shēng huó fēn kāi a qiān ér nǐ kàn wǒ zhè láiCậu phải tách biệt công việc và cuộc sống. Ra, Khiêm à. Cậu xem tôi này, lại đây.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zán liǎ dì yī cì hé zuò yě suàn shì bù dǎ bù xiāng shíLần đầu hai ta hợp tác Cũng coi như là không đánh không quen

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎo yǎn shā qīng wǒ jiù bù yòng gǎi jù běn le baĐạo diễn Đóng máy rồi, em không phải sửa kịch bản nữa đúng không?