Cách dùng "心情很复杂呀" (xīn qíng hěn fù zá ya) trong hội thoại tiếng Trung

xīnqínghěnya

Tâm trạng thật phức tạp

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:42
fù pāi le yòu yào gǎi jù běn le

复拍了 又要改剧本了

Quay lại rồi Lại phải sửa kịch bản

LINE 0210:46
PLAYING SCENE
xīn
qíng
hěn
ya

Tâm trạng thật phức tạp

LINE 0310:53
huān
yíng
huí
dào
gōng

Chào mừng trở lại Căn hộ Bốn Bức Tường

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp10:46
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 4 of 8)
这才是最重要的
HSK 3
0:03s
zhè cái shì zuì zhòng yào deĐó mới là điều quan trọng nhất.
我们就别聊那些虚的了 说吧 你到底想干什么
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù bié liáo nà xiē xū de le shuō ba nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén meChúng ta đừng nói chuyện hư ảo nữa. Nói đi, rốt cuộc anh muốn gì?
我是来恭喜你的 裴总
HSK 5
0:03s
wǒ shì lái gōng xǐ nǐ de péi zǒngTôi đến chúc mừng anh, Tổng Bùi.
你就是第一受益人
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì dì yī shòu yì rénAnh sẽ là người thụ hưởng đầu tiên.
为亏钱发愁了
HSK 6
0:03s
wèi kuī qián fā chóu lePhải lo lắng vì lỗ vốn.
我这个老东西
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ge lǎo dōng xīCái đồ già như tôi.
回去仔细地思考一下
HSK 5
0:03s
huí qù zǐ xì dì sī kǎo yī xiàVề suy nghĩ kỹ lại.
刚才那老爷子谁啊 聊这么半天
HSK 3
0:03s
gāng cái nà lǎo yé zi shuí a liáo zhè me bàn tiānÔng cụ nãy là ai thế? Nói chuyện lâu thế.
对了 思博那边不是要杀青了吗 什么时候过去啊
HSK 2
0:03s
duì le sī bó nà biān bú shì yào shā qīng le ma shén me shí hòu guò qù aÀ đúng rồi. Bên Tư Bác sắp đóng máy rồi đúng không? Khi nào qua đó?
不着急 你先跟我说说 这么长时间我不在你身边
HSK 3
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō zhè me zhǎng shí jiān wǒ bù zài nǐ shēn biānKhông vội. Cậu nói với tôi trước đi. Thời gian dài tôi không ở bên cậu.
你是不是天天净忙着 social(社交)了
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì tiān tiān jìng máng zhe social( shè jiāo ) leCó phải cậu suốt ngày chỉ bận. *Social* không?
我天哪 这么多消息 你看得过来吗
HSK 4
0:03s
wǒ tiān nǎ zhè me duō xiāo xī nǐ kàn dé guò lái maTrời ơi. Nhiều tin nhắn thế. Cậu xem hết được không?
你得把工作和生活 分开啊 谦儿 你看我这 来
HSK 3
0:03s
nǐ dé bǎ gōng zuò hé shēng huó fēn kāi a qiān ér nǐ kàn wǒ zhè láiCậu phải tách biệt công việc và cuộc sống. Ra, Khiêm à. Cậu xem tôi này, lại đây.
还有个水果店 多清爽
HSK 1
0:03s
hái yǒu gè shuǐ guǒ diàn duō qīng shuǎngLại còn có cửa hàng trái cây. Rõ ràng biết bao.
行 马总 那你去开疆拓土吧
HSK 3
0:03s
xíng mǎ zǒng nà nǐ qù kāi jiāng tuò tǔ baĐược, Tổng Mã. Vậy cậu đi mở mang bờ cõi đi.
那么大岁数能玩到一块去吗
HSK 6
0:03s
nà me dà suì shù néng wán dào yī kuài qù maLớn tuổi thế chơi chung được không?
咱俩第一次合作 也算是 不打不相识
HSK 6
0:03s
zán liǎ dì yī cì hé zuò yě suàn shì bù dǎ bù xiāng shíLần đầu hai ta hợp tác Cũng coi như là không đánh không quen
差不多了吧 真交上朋友了
HSK 3
0:03s
chà bu duō le ba zhēn jiāo shàng péng yǒu leChắc là ổn rồi nhỉ? Thật sự kết bạn rồi.
导演 杀青我就不用改剧本了吧
HSK 6
0:03s
dǎo yǎn shā qīng wǒ jiù bù yòng gǎi jù běn le baĐạo diễn Đóng máy rồi, em không phải sửa kịch bản nữa đúng không?
终于杀青了
HSK 3
0:03s
zhōng yú shā qīng lecuối cùng cũng đóng máy rồi