Cách dùng "你根本不是对手 是吧 你们要是肯商量" (nǐ gēn běn bú shì duì shǒu shì ba nǐ men yào shì kěn shāng liáng) trong hội thoại tiếng Trung
你根本不是对手 是吧 你们要是肯商量
Con không phải là đối thủ đâu Phải không, nếu các bác chịu bàn bạc
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:22
jiē fāng lín jū yǒu shì hǎo shāng liáng ma nǐ bié chān huo zhè shì gè míng bái rén
街坊邻居有事好商量嘛 你别掺和 这是个明白人
“Hàng xóm láng giềng có việc gì bàn bạc tử tế với nhau Con đừng có nhúng tay vào Đây là người hiểu chuyện”
LINE 0229:26
PLAYING SCENEnǐ gēn běn bú shì duì shǒu shì ba nǐ men yào shì kěn shāng liáng
你根本不是对手 是吧 你们要是肯商量
“Con không phải là đối thủ đâu Phải không, nếu các bác chịu bàn bạc”
LINE 0329:29
nà yě bú shì bù xíng a nǐ shuō zhè huà suàn shù bù nǐ kāi gè tiáo jiàn ba
那也不是不行啊 你说这话算数不 你开个条件吧
“Thế cũng không phải không được Ông nói thế có đáng tin không? Ông cứ đưa ra điều kiện đi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 1 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gōng zuò zhè me duō nián wǒ dōu méi gài niàn wǒ jiù méi jiàn guò jiǎng jīnTôi làm lâu năm vậy cũng chẳng có khái niệm. Tôi chưa từng thấy tiền thưởng.

HSK 1
0:03s
zhè ge huáng sī bó yě shì sàng xīn bìng kuángCái tên Hoàng Tư Bác này đúng là điên cuồng.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ zuò dào zuì jī chǔ de zuò de dōu shì wǒ běn zhí gōng zuòTôi chỉ làm phần cơ bản nhất, toàn là công việc bản thân phải làm.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì péi zǒng de yì si bì jìng nǐ men zhè duàn shí jiān xīn kǔ leĐây là ý Tổng Bùi. Dù sao mọi người cũng vất vả thời gian qua.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
suī rán nǐ zhǐ shì dì èr dàn shì gōng sī yě bú huì wàng jìDù anh chỉ là thứ hai, nhưng công ty cũng không quên

HSK 4
0:03s
yí gè yuè de dài xīn xiū jià Yes( tài bàng le )một tháng nghỉ phép có lương, Yes (Tuyệt vời)!

HSK 5
0:03s
bú shì a péi zǒng nǐ zhī dào wǒ bú yào chū mén de yaKhông phải đâu, Tổng Bùi. Anh biết em không muốn ra ngoài mà.

HSK 6
0:03s
wǒ yào bù yào wǒ bú yào xiū jià bú yào ràng wǒ lǚ yóu hǎo bù la bú shìEm có muốn không? Em không muốn nghỉ phép. Đừng bắt em đi du lịch nha. Không phải,

HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ yě bù néng bì mén zào chē ma duì bú duìnhưng cũng không thể đóng cửa đẽo cày chứ. Đúng không?

HSK 7
0:03s
qù tí shēng zì jǐ bú shì wǒ xī gài bù hǎođể nâng cao bản thân. Không phải, đầu gối em không tốt.

HSK 5
0:03s
hǎo de péi zǒng péi zǒng wǒ bú yào lǚ yóu yaVâng, Tổng Bùi. Tổng Bùi, em không muốn du lịch đâu!

HSK 4
0:03s
péi zǒng sī bó yǒng yuǎn bú huì ràng nǐ shī wàng deTổng Bùi, Tư Bác sẽ không bao giờ làm anh thất vọng.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zài zhè me liǎng tiān dōu zhěng shàng yīng xióng bǎng leTôi vắng mặt có vài hôm đã dựng bảng vàng rồi à?