Cách dùng "一个月的带薪休假 Yes(太棒了)" (yí gè yuè de dài xīn xiū jià Yes( tài bàng le )) trong hội thoại tiếng Trung
一个月的带薪休假 Yes(太棒了)
một tháng nghỉ phép có lương, Yes (Tuyệt vời)!
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:06
nǐ de xīn qín fù chū suǒ yǐ gōng sī wèi nǐ zhǔn bèi le
你的辛勤付出 所以公司为你准备了
“sự cống hiến chăm chỉ của anh. Vì vậy công ty chuẩn bị cho anh”
LINE 0206:09
PLAYING SCENEyí gè yuè de dài xīn xiū jià Yes( tài bàng le )
一个月的带薪休假 Yes(太棒了)
“một tháng nghỉ phép có lương, Yes (Tuyệt vời)!”
LINE 0306:12
yǐ jí VIP( guì bīn ) lǚ yóu tuán
以及VIP(贵宾)旅游团
“và đoàn du lịch VIP (khách quý).”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 8 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù shōu wěi le děng dào shí hòu yī shōu wěi wǒ ná dào tí chéngsắp kết thúc rồi. Đợi đến lúc xong xuôi, con nhận được hoa hồng,

HSK 5
0:03s
bú shì nǐ kàn nà ge míng rì jiā yuán duō guì yaKhông phải, con xem Gia Viên Ngày Mai đắt thế nào,

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì nà me yī shuō nǐ shuō wǒ rèn shí tā jǐ shí nián leba chỉ nói vậy thôi. Con xem, ba quen ông ấy mấy chục năm rồi,

HSK 7
0:03s
wǒ zhè chuī niú de lǎo máo bìng wǒ jiù shì gǎi bù liǎocái tật khoác lác cũ của ba, ba mãi không sửa được.

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié yǒu yā lì a zán zhēn de bù yòng zháo jíCon đừng có áp lực nhé. Mình thật sự không cần vội.

HSK 7
0:03s
qù fù nà ge shǒu fù qù duì duì bà māđi đóng tiền trả trước làm gì. Đúng, đúng. Ba, mẹ.

HSK 4
0:03s
nǐ men jiù bǎ xīn fàng huí dǔ zi lǐ wǒ běn lái jiù shì zhè me jì huà deBa mẹ cứ yên tâm đi. Vốn dĩ con đã tính như vậy rồi.

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào jīn tiān bú shì gǎn qiǎo le ma děng dào shí hòu wǒ fù le shǒu fùAi ngờ hôm nay lại trùng hợp thế. Đợi lúc con đóng tiền trả trước xong,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
néng shí xiàn wǒ lǐ xiǎng hé jià zhí de dì fāngmột nơi có thể thực hiện lý tưởng và giá trị của con.

HSK 4
0:03s
xī wàng nín néng zhī chí wǒ ràng wǒ jì xù liú zài téng dáCon mong mẹ ủng hộ con, để con tiếp tục ở lại Đằng Đạt.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nín néng bù néng fàng xià zhè ge piān jiàn ya jiā lǐ de chǎn yèMẹ có thể bỏ định kiến đó đi không? Ngành nghề của gia đình,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng nǐ xiàn zài měi tiān qǐ zǎo tān hēi dì gěi bié rén dǎ záNhư con giờ ngày ngày dậy sớm thức khuya, làm việc vặt cho người khác,

HSK 6
0:03s
zhēng nà me diǎn gōng zī nǎ lǐ néng tǐ xiàn nǐ de jià zhí lakiếm chút lương ít ỏi, sao thể hiện được giá trị của con?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s