Cách dùng "至少也得发一千块钱吧 但是作为老板呢" (zhì shǎo yě dé fā yī qiān kuài qián ba dàn shì zuò wéi lǎo bǎn ne) trong hội thoại tiếng Trung
至少也得发一千块钱吧 但是作为老板呢
Ít nhất cũng phải một nghìn tệ chứ Nhưng với tư cách là ông chủ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:06
wǒ shì xiǎng nǐ jīn nián yě xīn kǔ le suǒ yǐ wǒ xiǎng gěi nǐ fā gè hóng bāo
我是想你今年也辛苦了 所以我想给你发个红包
“Tôi nghĩ năm nay anh cũng vất vả rồi Nên tôi muốn phát cho anh một phong bao lì xì”
LINE 0241:10
PLAYING SCENEzhì shǎo yě dé fā yī qiān kuài qián ba dàn shì zuò wéi lǎo bǎn ne
至少也得发一千块钱吧 但是作为老板呢
“Ít nhất cũng phải một nghìn tệ chứ Nhưng với tư cách là ông chủ”
LINE 0341:13
wǒ yòu bù hǎo hòu cǐ bó bǐ wǒ yě dé gěi qí tā yuán gōng fā
我又不好厚此薄彼 我也得给其他员工发
“Tôi lại không tiện thiên vị Tôi cũng phải phát cho nhân viên khác”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
zhè rén ér yě méi zài zhè ér fàng gè zhào piān zài zhè dē sè shá yaNgười này cũng không có ở đây treo ảnh lên đây khoe khoang gì thế?

HSK 5
0:03s
péi zǒng wèi shén me ràng wǒ dāng xiàng mù fù zé rén aSao Tổng Bùi lại để tôi làm trưởng dự án chứ?

HSK 2
0:03s
bù néng ba wǒ men dōu méi yǒu shuō tā shàng nǎ ér zhī dào aKhông thể đâu, bọn tớ có nói đâu. Ông ấy biết kiểu gì chứ?

HSK 6
0:03s
wǒ zuì zǎo kěn bāng huáng sī bó jiù shì yīn wèi tā tài juǎn leBan đầu tôi chịu giúp Hoàng Tư Bác chính vì anh ta quá cạnh tranh nội bộ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiān bié xiǎng le wǒ men qù chī fàn ba è sǐ leĐừng nghĩ nữa, đi ăn thôi. Đói chết đi được.

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yī wèi dì tǎng zài guò qù de chéng jiù shàngChúng ta không thể chỉ biết nằm trên thành tựu cũ.

HSK 4
0:03s
kě shì yóu xì bù jìn zé tuì rú guǒ wǒ men bù tuī chū xīn de yóu xìNhưng game không tiến ắt sẽ lùi. Nếu chúng ta không ra game mới,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè chī fàn hē jiǔ shàng wǎng yīng yǒu jìn yǒuChỗ chúng tôi ăn uống, nhậu nhẹt, lướt net đầy đủ tất cả.

HSK 5
0:03s
zhè ér gāng gāng bèi zū xià lái le suǒ yǐ shuō nín yí yí wèiChỗ này vừa được thuê rồi. Vậy nên mời anh dời chỗ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ fù zé xiàng mù shuí lái fù zé wǒ de rén shēng aTôi phụ trách dự án, thì ai phụ trách cuộc đời tôi đây?

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù xiǎng zhǎo yí gè dài xīn mō yú de bān shàngTôi vốn chỉ muốn tìm một chỗ làm được la cà hưởng lương.