Cách dùng "不是停刊了 就是根本没人管" (bú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不是停刊了 就是根本没人管
không phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:37
《 nán jīng rén bào 》 qí tā de bào shè
《南京人报》 其他的报社
“"Nam Kinh Nhân Báo", những tòa soạn khác,”
LINE 0235:40
PLAYING SCENEbú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎn
不是停刊了 就是根本没人管
“không phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.”
LINE 0335:43
qí shí tā xiě zài duō yě méi dì fāng tóu a
其实他写再多 也没地方投啊
“Thật ra ngài ấy có viết nhiều hơn nữa, cũng không có nơi nào để gửi đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
dà fū shuō nǐ zhì shǎo dé wò chuáng bàn gè yuèBác sĩ nói anh phải nằm trên giường ít nhất nửa tháng.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dōu chū lái tài yé wǒ yào gēn tā men duì zhì aCác người ra đây hết cho ta! Lão gia. Ta muốn đối chất với bọn họ!

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù dé diē nǐ kàn kàn zhè guó mín zhèng fǔKhông được đâu ạ! Không được đâu ạ! Không được đâu ạ! Cha, cha xem Chính phủ Quốc dân này đi,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhuàng sǐ zài lǐ líng bēi yě méi yǒu rén tīng nín shuō huà deđập đầu chết ở bia Lý Lăng, cũng chẳng có ai nghe cha nói đâu.

HSK 2
0:03s
nà wǒ men wèi shén me hái yào yìng pèng yìng neVậy tại sao chúng ta còn phải cứng đối cứng với họ làm gì?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men yòng yú lùn de lì liàng lái tì yún kuí xǐ qīng bái hǎo bù hǎo duì duì duìChúng ta dùng sức mạnh của dư luận, để minh oan cho Vân Khôi, được không ạ? Đúng, đúng, đúng.

HSK 1
0:03s
wǒ hái kě yǐ gěi wǒ men lǚ zhǎng zuò zhèng neCon còn có thể làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta nữa.

HSK 2
0:03s
tā men hēi bái diān dǎo qìng zhú nán shū aBọn chúng đổi trắng thay đen, tội ác không thể kể xiết.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s