Cách dùng "不是停刊了 就是根本没人管" (bú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不是停刊了 就是根本没人管
không phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:37
《 nán jīng rén bào 》 qí tā de bào shè
《南京人报》 其他的报社
“"Nam Kinh Nhân Báo", những tòa soạn khác,”
LINE 0235:40
PLAYING SCENEbú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎn
不是停刊了 就是根本没人管
“không phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.”
LINE 0335:43
qí shí tā xiě zài duō yě méi dì fāng tóu a
其实他写再多 也没地方投啊
“Thật ra ngài ấy có viết nhiều hơn nữa, cũng không có nơi nào để gửi đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 8 of 9)
HSK 2
0:03s
《 zhōng yāng rì bào 》 dōu yǐ jīng chè dào wǔ hàn le"Trung Ương Nhật Báo" đã rút về Vũ Hán cả rồi.

HSK 5
0:03s
qí shí tā xiě zài duō yě méi dì fāng tóu aThật ra ngài ấy có viết nhiều hơn nữa, cũng không có nơi nào để gửi đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì shì ma wàn yī tài yé tīng wǒ de neCứ thử xem sao ạ. Biết đâu Thái gia lại nghe lời tôi thì sao.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng tí yí gè xiǎo tiáo jiàn bù xíngtôi có thể đưa ra một điều kiện nhỏ được không ạ? Không được.

HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng nà fū rén bù xíng wǒ jiù zǒu leKhông được, không được, không được. Vậy Phu nhân, không được thì tôi đi đây.

HSK 4
0:03s
bǎ wǒ mài sān sì huí dōu bù gòu de wǒ dōu kuài chóu sǐ lebán tôi đi ba bốn lần cũng không đủ mua. Tôi lo chết đi được.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng quàn dòng tài yé qù wǔ hàn wǒ men jiù dài shàng nǐNếu ngươi thuyết phục được Thái gia đi Vũ Hán, chúng tôi sẽ cho ngươi đi cùng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě bù pà gēn nín lǎo shuō shí huà nín aCháu cũng không ngại nói thật với cụ đâu. Cụ à.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
guāng zài zhè wō lǐ héng bù chī bù hē nǐ xià hǔ shuí neChỉ giỏi bắt nạt người nhà. Không ăn không uống ông dọa ai thế?

HSK 5
0:03s