Cách dùng "不是停刊了 就是根本没人管" (bú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不是停刊了 就是根本没人管
không phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:37
《 nán jīng rén bào 》 qí tā de bào shè
《南京人报》 其他的报社
“"Nam Kinh Nhân Báo", những tòa soạn khác,”
LINE 0235:40
PLAYING SCENEbú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎn
不是停刊了 就是根本没人管
“không phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.”
LINE 0335:43
qí shí tā xiě zài duō yě méi dì fāng tóu a
其实他写再多 也没地方投啊
“Thật ra ngài ấy có viết nhiều hơn nữa, cũng không có nơi nào để gửi đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
èr děng bīng yú chéng jié ná zhuó shǒu liú dàn qù zhà tǎn kèBinh nhì Dư Thành Kiệt. Cầm lựu đạn đi ném xe tăng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s