Cách dùng "我有一个没过门的媳妇 她现在在武汉呢" (wǒ yǒu yí gè mò guò mén de xí fù tā xiàn zài zài wǔ hàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
我有一个没过门的媳妇 她现在在武汉呢
Tôi có một người vợ chưa cưới, cô ấy bây giờ đang ở Vũ Hán.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:35
nǐ你
men们
bù不
zhī知
dào道
“Mọi người không biết đâu.”
LINE 0219:36
PLAYING SCENEwǒ yǒu yí gè mò guò mén de xí fù tā xiàn zài zài wǔ hàn ne
我有一个没过门的媳妇 她现在在武汉呢
“Tôi có một người vợ chưa cưới, cô ấy bây giờ đang ở Vũ Hán.”
LINE 0319:39
tā她
xiàn现
zài在
lián连
wǒ我
shì是
shēng生
shì是
sǐ死
dōu都
bù不
zhī知
dào道
“Bây giờ cô ấy còn không biết tôi sống chết ra sao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s