Cách dùng "那你一路平安" (nà nǐ yí lù píng ān) trong hội thoại tiếng Trung

píngān

Vậy chúc anh lên đường bình an.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:22
xiè
le

Cảm ơn.

LINE 0218:24
PLAYING SCENE
píng
ān

Vậy chúc anh lên đường bình an.

LINE 0318:26
zhù
ān
quán

Chú ý an toàn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp18:24
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 8 of 12)
但是你好像不是很喜欢他嘛
HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān tā maNhưng dường như anh không thích anh ta lắm.
你明显更喜欢李东明
HSK 5
0:03s
nǐ míng xiǎn gèng xǐ huān lǐ dōng míngAnh rõ ràng thích Lý Đông Minh hơn.
因为你们刚才说话的时候 故意出去了呀
HSK 5
0:03s
yīn wèi nǐ men gāng cái shuō huà de shí hòu gù yì chū qù le yaVì lúc hai người nói chuyện vừa rồi, tôi đã cố ý ra ngoài mà.
但李东明知道我最怕什么 说吧 东明
HSK 3
0:03s
dàn lǐ dōng míng zhī dào wǒ zuì pà shén me shuō ba dōng míngNhưng Lý Đông Minh biết tôi sợ nhất điều gì. Nói đi, Đông Minh.
有什么事 你无法当着其他人面说
HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì nǐ wú fǎ dāng zhe qí tā rén miàn shuōCó chuyện gì mà anh không thể nói trước mặt người khác,
我做了一个简单的了解
HSK 3
0:03s
wǒ zuò le yí gè jiǎn dān de liǎo jiěTôi đã tìm hiểu sơ qua.
从古斯特全球的数据来看
HSK 5
0:03s
cóng gǔ sī tè quán qiú de shù jù lái kànnhìn vào số liệu toàn cầu của Guster,
你被他说服了 要给他太太升职
HSK 5
0:03s
nǐ bèi tā shuō fú le yào gěi tā tài tài shēng zhíanh đã bị anh ta thuyết phục, muốn thăng chức cho vợ anh ta?
可让一个女人 当销售老大
HSK 7
0:03s
kě ràng yí gè nǚ rén dāng xiāo shòu lǎo dàNhưng để một người phụ nữ làm sếp bộ phận kinh doanh...
这件事情不是太奇怪了吗
HSK 3
0:03s
zhè jiàn shì qíng bú shì tài qí guài le maChuyện này chẳng phải quá kỳ lạ sao?
这是什么新型的人格分裂吗
HSK 7
0:03s
zhè shì shén me xīn xíng de rén gé fēn liè maĐây là kiểu rối loạn nhân cách mới à?
这不是最新型的 这是最传统的
HSK 5
0:03s
zhè bú shì zuì xīn xíng de zhè shì zuì chuán tǒng deĐây không phải kiểu mới nhất. Đây là kiểu truyền thống nhất.
你会遵循这种传统吗 我可做不到
HSK 7
0:03s
nǐ huì zūn xún zhè zhǒng chuán tǒng ma wǒ kě zuò bú dàoanh sẽ tuân theo truyền thống này chứ? Tôi thì không làm được.
彼得 我刚从白德瑞那边出来
HSK 3
0:03s
bǐ dé wǒ gāng cóng bái dé ruì nà biān chū láiPeter. Tôi vừa từ chỗ Bai Derui ra.
但是我来之前呢 他应该接待过咨询公司的人
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ lái zhī qián ne tā yīng gāi jiē dài guò zī xún gōng sī de rénNhưng trước khi tôi đến, anh ta hẳn đã tiếp người của công ty tư vấn rồi.
你好 女士 请问有什么帮忙的
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo nǚ shì qǐng wèn yǒu shén me bāng máng deXin chào, thưa cô. Tôi có thể giúp gì cho cô?
请问你们是 瑞锦咨询的协议酒店是吧
HSK 5
0:03s
qǐng wèn nǐ men shì ruì jǐn zī xún de xié yì jiǔ diàn shì baCho tôi hỏi, các bạn có phải là khách sạn hợp tác với Ruijin Tư vấn không?
因为他是我的先生 我想给他一个惊喜
HSK 5
0:03s
yīn wèi tā shì wǒ de xiān shēng wǒ xiǎng gěi tā yí gè jīng xǐVì anh ấy là chồng tôi. Tôi muốn tạo bất ngờ cho anh ấy.
所以如果他入住的话 那我也想开一间房
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ rú guǒ tā rù zhù de huà nà wǒ yě xiǎng kāi yī jiān fángVì vậy nếu anh ấy có ở đây, thì tôi cũng muốn đặt một phòng.
对不起 女士 我们不可以 随意透露客人的信息的
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ nǚ shì wǒ men bù kě yǐ suí yì tòu lù kè rén de xìn xī deXin lỗi, thưa cô. Chúng tôi không thể tùy tiện tiết lộ thông tin khách.