Cách dùng "哪位同学来做下这道题" (nǎ wèi tóng xué lái zuò xià zhè dào tí) trong hội thoại tiếng Trung
哪位同学来做下这道题
Bạn nào lên làm bài này
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:36
PLAYING SCENEnǎ哪
wèi位
tóng同
xué学
lái来
zuò做
xià下
zhè这
dào道
tí题
“Bạn nào lên làm bài này”
LINE 0201:39
lái qiáo hǎi lún
来 乔海伦
“Nào Kiều Hải Luân”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
gěi gōng sī gěi yè wù dōu dài lái yī xiē cì jīMang lại chút kích thích cho công ty và nghiệp vụ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng bái dé ruì méi yǒu xiàng wǒ biǎo xiàn chū míng xiǎn de qīng làiTôi đang nghĩ, Bai Derui không tỏ ra với tôi, sự ưu ái rõ ràng.

HSK 7
0:03s
ér zhè ge xìn rèn yòu bú shì zhǐ jī yú yè wù néng lì deMà sự tin tưởng này, lại không chỉ dựa trên năng lực nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
tā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rénÔng ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.

HSK 4
0:03s
tā zhè jǐ tiān qù shàng hǎi wǒ fēi yī tàngMấy hôm nay ông ta đi Thượng Hải. Tôi sẽ bay một chuyến.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de zài shàng hǎi jiàn kěn dìng bǐ zài guǎng zhōu jiàn qiáng hěn duōTôi nghĩ gặp ở Thượng Hải, chắc chắn tốt hơn gặp ở Quảng Châu nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le duō shǎo cì le qí tā nǐ suí biàn pèngKhông phải, anh đã nói với em bao nhiêu lần rồi, thứ khác em động vào tùy ý,

HSK 7
0:03s
duì wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yī xià céng zi xuán zhǎo wǒ zuò qián bèi cǎi fǎng de shì qíngĐúng vậy, em muốn nói với anh, chuyện Tăng Tử Tuyền tìm em phỏng vấn tiền bối.

HSK 5
0:03s
tā zhǎo le nǐ wǒ yě hěn yì wài wǒ wèn tāCô ấy tìm em, anh cũng rất bất ngờ. Anh hỏi cô ấy,

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng tā huì chéng wéi xià yí gè liáng dān níng neBiết đâu cô ấy sẽ trở thành Lương Đan Ninh tiếp theo.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān jiù cóng běi jīng zhí jiē fēi shàng hǎi lengày mai sẽ bay thẳng từ Bắc Kinh sang Thượng Hải.

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bié de xuǎn zé zhǐ néng xuǎn nǐông ta không có lựa chọn nào khác, chỉ có thể chọn anh.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yàng ne wǒ jiù dé wǎn huí lái yī tiān wǒ dé hòu tiān cái néng huí láiNhư vậy thì, tôi sẽ phải về muộn một ngày. Tôi phải đến ngày kia mới về được.

HSK 4
0:03s
míng tiān wǒ yào qù tàng shàng hǎi nǐ liǎ jiù bù yòng gēn wǒ yì qǐ qù leNgày mai tôi phải đi Thượng Hải. Hai người không cần đi cùng tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ qù fā gè wēi xìn de gōng fu chū shén me shì leTôi đi gửi tin nhắn WeChat một lát, xảy ra chuyện gì vậy?