Cách dùng "其实身边大多数的人啊 都被淘汰得差不多了" (qí shí shēn biān dà duō shù de rén a dōu bèi táo tài dé chà bu duō le) trong hội thoại tiếng Trung
其实身边大多数的人啊 都被淘汰得差不多了
Thực ra đa số người quanh ta Đều bị đào thải gần hết rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:39
yī一
lún轮
yī一
lún轮
“Hết vòng này đến vòng khác”
LINE 0212:41
PLAYING SCENEqí shí shēn biān dà duō shù de rén a dōu bèi táo tài dé chà bu duō le
其实身边大多数的人啊 都被淘汰得差不多了
“Thực ra đa số người quanh ta Đều bị đào thải gần hết rồi”
LINE 0312:44
zài shuō le cái yuán ma
再说了 裁员嘛
“Hơn nữa, sa thải mà”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
gěi gōng sī gěi yè wù dōu dài lái yī xiē cì jīMang lại chút kích thích cho công ty và nghiệp vụ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng bái dé ruì méi yǒu xiàng wǒ biǎo xiàn chū míng xiǎn de qīng làiTôi đang nghĩ, Bai Derui không tỏ ra với tôi, sự ưu ái rõ ràng.

HSK 7
0:03s
ér zhè ge xìn rèn yòu bú shì zhǐ jī yú yè wù néng lì deMà sự tin tưởng này, lại không chỉ dựa trên năng lực nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
tā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rénÔng ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.

HSK 4
0:03s
tā zhè jǐ tiān qù shàng hǎi wǒ fēi yī tàngMấy hôm nay ông ta đi Thượng Hải. Tôi sẽ bay một chuyến.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de zài shàng hǎi jiàn kěn dìng bǐ zài guǎng zhōu jiàn qiáng hěn duōTôi nghĩ gặp ở Thượng Hải, chắc chắn tốt hơn gặp ở Quảng Châu nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le duō shǎo cì le qí tā nǐ suí biàn pèngKhông phải, anh đã nói với em bao nhiêu lần rồi, thứ khác em động vào tùy ý,

HSK 7
0:03s
duì wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yī xià céng zi xuán zhǎo wǒ zuò qián bèi cǎi fǎng de shì qíngĐúng vậy, em muốn nói với anh, chuyện Tăng Tử Tuyền tìm em phỏng vấn tiền bối.

HSK 5
0:03s
tā zhǎo le nǐ wǒ yě hěn yì wài wǒ wèn tāCô ấy tìm em, anh cũng rất bất ngờ. Anh hỏi cô ấy,

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng tā huì chéng wéi xià yí gè liáng dān níng neBiết đâu cô ấy sẽ trở thành Lương Đan Ninh tiếp theo.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān jiù cóng běi jīng zhí jiē fēi shàng hǎi lengày mai sẽ bay thẳng từ Bắc Kinh sang Thượng Hải.

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bié de xuǎn zé zhǐ néng xuǎn nǐông ta không có lựa chọn nào khác, chỉ có thể chọn anh.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yàng ne wǒ jiù dé wǎn huí lái yī tiān wǒ dé hòu tiān cái néng huí láiNhư vậy thì, tôi sẽ phải về muộn một ngày. Tôi phải đến ngày kia mới về được.

HSK 4
0:03s
míng tiān wǒ yào qù tàng shàng hǎi nǐ liǎ jiù bù yòng gēn wǒ yì qǐ qù leNgày mai tôi phải đi Thượng Hải. Hai người không cần đi cùng tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ qù fā gè wēi xìn de gōng fu chū shén me shì leTôi đi gửi tin nhắn WeChat một lát, xảy ra chuyện gì vậy?