Cách dùng "她每次出差都陪李东明睡" (tā měi cì chū chāi dōu péi lǐ dōng míng shuì) trong hội thoại tiếng Trung
她每次出差都陪李东明睡
Mỗi lần công tác cô ấy đều ngủ với Lý Đông Minh
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:52
shàng上
nǎ哪
ér儿
shāng商
liáng量
“Bàn ở chỗ nào”
LINE 0209:53
PLAYING SCENEtā她
měi每
cì次
chū出
chāi差
dōu都
péi陪
lǐ李
dōng东
míng明
shuì睡
“Mỗi lần công tác cô ấy đều ngủ với Lý Đông Minh”
LINE 0309:55
yīng gāi bèi cái diào de rén shì nǐ bú shì wǒ nǐ hú shuō nǐ fěi bàng
应该被裁掉的人是你 不是我 你胡说 你诽谤
“Người nên bị sa thải là cô, không phải tôi Cô nói bậy, cô phỉ báng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
gěi gōng sī gěi yè wù dōu dài lái yī xiē cì jīMang lại chút kích thích cho công ty và nghiệp vụ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng bái dé ruì méi yǒu xiàng wǒ biǎo xiàn chū míng xiǎn de qīng làiTôi đang nghĩ, Bai Derui không tỏ ra với tôi, sự ưu ái rõ ràng.

HSK 7
0:03s
ér zhè ge xìn rèn yòu bú shì zhǐ jī yú yè wù néng lì deMà sự tin tưởng này, lại không chỉ dựa trên năng lực nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
tā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rénÔng ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.

HSK 4
0:03s
tā zhè jǐ tiān qù shàng hǎi wǒ fēi yī tàngMấy hôm nay ông ta đi Thượng Hải. Tôi sẽ bay một chuyến.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de zài shàng hǎi jiàn kěn dìng bǐ zài guǎng zhōu jiàn qiáng hěn duōTôi nghĩ gặp ở Thượng Hải, chắc chắn tốt hơn gặp ở Quảng Châu nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le duō shǎo cì le qí tā nǐ suí biàn pèngKhông phải, anh đã nói với em bao nhiêu lần rồi, thứ khác em động vào tùy ý,

HSK 7
0:03s
duì wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yī xià céng zi xuán zhǎo wǒ zuò qián bèi cǎi fǎng de shì qíngĐúng vậy, em muốn nói với anh, chuyện Tăng Tử Tuyền tìm em phỏng vấn tiền bối.

HSK 5
0:03s
tā zhǎo le nǐ wǒ yě hěn yì wài wǒ wèn tāCô ấy tìm em, anh cũng rất bất ngờ. Anh hỏi cô ấy,

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng tā huì chéng wéi xià yí gè liáng dān níng neBiết đâu cô ấy sẽ trở thành Lương Đan Ninh tiếp theo.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān jiù cóng běi jīng zhí jiē fēi shàng hǎi lengày mai sẽ bay thẳng từ Bắc Kinh sang Thượng Hải.

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bié de xuǎn zé zhǐ néng xuǎn nǐông ta không có lựa chọn nào khác, chỉ có thể chọn anh.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yàng ne wǒ jiù dé wǎn huí lái yī tiān wǒ dé hòu tiān cái néng huí láiNhư vậy thì, tôi sẽ phải về muộn một ngày. Tôi phải đến ngày kia mới về được.

HSK 4
0:03s
míng tiān wǒ yào qù tàng shàng hǎi nǐ liǎ jiù bù yòng gēn wǒ yì qǐ qù leNgày mai tôi phải đi Thượng Hải. Hai người không cần đi cùng tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ qù fā gè wēi xìn de gōng fu chū shén me shì leTôi đi gửi tin nhắn WeChat một lát, xảy ra chuyện gì vậy?