Cách dùng "晚上十点半才面试上" (wǎn shàng shí diǎn bàn cái miàn shì shàng) trong hội thoại tiếng Trung
晚上十点半才面试上
Mười giờ rưỡi tối mới được phỏng vấn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:04
dàn shì hái yǒu yì bǎi duō hào rén wǒ shì zǎo chén jiǔ diǎn zhōng dào de ruì jǐn
但是还有一百多号人 我是早晨九点钟到的瑞锦
“Nhưng vẫn còn hơn một trăm người Tôi đến Ruijin lúc chín giờ sáng”
LINE 0222:07
PLAYING SCENEwǎn晚
shàng上
shí十
diǎn点
bàn半
cái才
miàn面
shì试
shàng上
“Mười giờ rưỡi tối mới được phỏng vấn”
LINE 0322:09
děng nà me jiǔ shì a yī tiān dōu méi chī fàn wǒ pà gōng sī tū rán yǒu shì
等那么久 是啊 一天都没吃饭 我怕公司突然有事
“Đợi lâu thế Ừ, cả ngày chưa ăn gì Tôi sợ công ty đột nhiên có việc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 11 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
kàn kàn jīn tiān shàng wǔ zài háng zhōu shì bú shì yǒu zhè ge huìXem sáng nay ở Hàng Châu. Có cuộc họp đó không.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào dǒng yuè de nǚ péng yǒu shì shuí ma shuí yaCậu biết bạn gái Đổng Việt là ai không? Ai vậy?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè dōu bèi nǐ kàn chū lái ó wǒ chàng gē què shí shì hái kě yǐCái này cũng bị cậu nhìn ra à. Tôi hát thực sự cũng khá.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo xiàng yě hěn xǐ huān chàng gē a gǎi tiān wǒ men yuē yī xiàCậu hình như cũng thích hát nhỉ. Hôm khác chúng ta hẹn nhau đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men yào bù yào zài diǎn diǎn hē de zhè diǎn jiǔ bù gòu baChúng ta có nên gọi thêm đồ uống không? Chút rượu này không đủ đâu.

HSK 7
0:03s
hē shàng tou le ma jiù fāng biàn chén zǒng xià shǒu leiSay rồi thì... ...Tổng Trần tiện tay hơn ấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ rén zhǎng dé yòu piào liàng jiǎng huà yòu hǎo tīngBạn vừa xinh đẹp... ...nói chuyện lại hay.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s