Cách dùng "晚上十点半才面试上" (wǎn shàng shí diǎn bàn cái miàn shì shàng) trong hội thoại tiếng Trung
晚上十点半才面试上
Mười giờ rưỡi tối mới được phỏng vấn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:04
dàn shì hái yǒu yì bǎi duō hào rén wǒ shì zǎo chén jiǔ diǎn zhōng dào de ruì jǐn
但是还有一百多号人 我是早晨九点钟到的瑞锦
“Nhưng vẫn còn hơn một trăm người Tôi đến Ruijin lúc chín giờ sáng”
LINE 0222:07
PLAYING SCENEwǎn晚
shàng上
shí十
diǎn点
bàn半
cái才
miàn面
shì试
shàng上
“Mười giờ rưỡi tối mới được phỏng vấn”
LINE 0322:09
děng nà me jiǔ shì a yī tiān dōu méi chī fàn wǒ pà gōng sī tū rán yǒu shì
等那么久 是啊 一天都没吃饭 我怕公司突然有事
“Đợi lâu thế Ừ, cả ngày chưa ăn gì Tôi sợ công ty đột nhiên có việc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 5 of 12)
HSK 3
0:03s
yǐ qián xiāo shòu bù shì xǔ yún tiān yī yán tángTrước đây bộ phận kinh doanh là sân chơi độc tôn của Hứa Vân Thiên.

HSK 5
0:03s
gěi gōng sī gěi yè wù dōu dài lái yī xiē cì jīMang lại chút kích thích cho công ty và nghiệp vụ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng bái dé ruì méi yǒu xiàng wǒ biǎo xiàn chū míng xiǎn de qīng làiTôi đang nghĩ, Bai Derui không tỏ ra với tôi, sự ưu ái rõ ràng.

HSK 7
0:03s
ér zhè ge xìn rèn yòu bú shì zhǐ jī yú yè wù néng lì deMà sự tin tưởng này, lại không chỉ dựa trên năng lực nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
tā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rénÔng ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.

HSK 4
0:03s
tā zhè jǐ tiān qù shàng hǎi wǒ fēi yī tàngMấy hôm nay ông ta đi Thượng Hải. Tôi sẽ bay một chuyến.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de zài shàng hǎi jiàn kěn dìng bǐ zài guǎng zhōu jiàn qiáng hěn duōTôi nghĩ gặp ở Thượng Hải, chắc chắn tốt hơn gặp ở Quảng Châu nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le duō shǎo cì le qí tā nǐ suí biàn pèngKhông phải, anh đã nói với em bao nhiêu lần rồi, thứ khác em động vào tùy ý,

HSK 7
0:03s
duì wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yī xià céng zi xuán zhǎo wǒ zuò qián bèi cǎi fǎng de shì qíngĐúng vậy, em muốn nói với anh, chuyện Tăng Tử Tuyền tìm em phỏng vấn tiền bối.

HSK 5
0:03s
tā zhǎo le nǐ wǒ yě hěn yì wài wǒ wèn tāCô ấy tìm em, anh cũng rất bất ngờ. Anh hỏi cô ấy,

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng tā huì chéng wéi xià yí gè liáng dān níng neBiết đâu cô ấy sẽ trở thành Lương Đan Ninh tiếp theo.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān jiù cóng běi jīng zhí jiē fēi shàng hǎi lengày mai sẽ bay thẳng từ Bắc Kinh sang Thượng Hải.

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bié de xuǎn zé zhǐ néng xuǎn nǐông ta không có lựa chọn nào khác, chỉ có thể chọn anh.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yàng ne wǒ jiù dé wǎn huí lái yī tiān wǒ dé hòu tiān cái néng huí láiNhư vậy thì, tôi sẽ phải về muộn một ngày. Tôi phải đến ngày kia mới về được.

HSK 4
0:03s
míng tiān wǒ yào qù tàng shàng hǎi nǐ liǎ jiù bù yòng gēn wǒ yì qǐ qù leNgày mai tôi phải đi Thượng Hải. Hai người không cần đi cùng tôi.