Cách dùng "但福利嘛 又不能当饭吃" (dàn fú lì ma yòu bù néng dāng fàn chī) trong hội thoại tiếng Trung

dànma yòunéngdāngfànchī

Nhưng phúc lợi thì... lại không thể dùng để ăn được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:50
jù wǒ suǒ zhī bù yě shì cóng tiān huǒ dào de téng dá ma téng dá fú lì hǎo

据我所知 不也是从天火到的腾达嘛 腾达福利好

Theo tôi được biết... cũng là từ Thiên Hỏa đến Thăng Đạt mà. Thăng Đạt phúc lợi tốt.

LINE 0226:55
PLAYING SCENE
dàn fú lì ma yòu bù néng dāng fàn chī

但福利嘛 又不能当饭吃

Nhưng phúc lợi thì... lại không thể dùng để ăn được.

LINE 0326:58
wǒ men hái zhēn néng dāng fàn chī wǒ men lǎo bǎn kāi jiā sī fáng cài fú wù yuán gōng

我们还真能当饭吃 我们老板开家私房菜 服务员工

Chúng tôi thì thực sự dùng để ăn được đấy. Ông chủ chúng tôi mở một quán ăn gia đình. Phục vụ nhân viên.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp26:55
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
怎么还在发这种 不经意加班的朋友圈啊
HSK 7
0:03s
zěn me hái zài fā zhè zhǒng bù jīng yì jiā bān de péng yǒu quān aSao vẫn đăng loại story đi làm thêm "vô tình" thế này?
周暮岩根本不看啊
HSK 5
0:03s
zhōu mù yán gēn běn bù kàn aChâu Mộ Nham căn bản không xem đâu.
裴总 我的妈呀 你真的在这里
HSK 5
0:03s
péi zǒng wǒ de mā ya nǐ zhēn de zài zhè lǐTổng Bùi Trời ơi Anh thật sự ở đây
我看到朋友圈的时候 还不敢相信
HSK 3
0:03s
wǒ kàn dào péng yǒu quān de shí hòu hái bù gǎn xiāng xìnKhi tôi thấy trên trang cá nhân vẫn không dám tin
你到底为什么跑来天火 你在这做什么
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ wèi shén me pǎo lái tiān huǒ nǐ zài zhè zuò shén meRốt cuộc anh đến Thiên Hỏa làm gì? Anh đang làm gì ở đây?
你拿这些干什么
HSK 2
0:03s
nǐ ná zhè xiē gàn shén meAnh cầm mấy thứ này làm gì?
我跟你说 我以前就听说过天火可怕
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ yǐ qián jiù tīng shuō guò tiān huǒ kě pàTôi nói cho anh nghe Tôi từng nghe nói Thiên Hỏa đáng sợ
他们对员工也是丧尽天良 我就没有在十二点之前
HSK 5
0:03s
tā men duì yuán gōng yě shì sàng jìn tiān liáng wǒ jiù méi yǒu zài shí èr diǎn zhī qiánđối với nhân viên cũng táng tận lương tâm Tôi chưa từng tan làm trước 12 giờ
请假根本不给假
HSK 5
0:03s
qǐng jià gēn běn bù gěi jiǎXin nghỉ căn bản không được duyệt
我告诉你每一次忘带 我都要扣半天工资
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ měi yī cì wàng dài wǒ dōu yào kòu bàn tiān gōng zīTôi nói cho anh biết mỗi lần quên tôi đều bị trừ nửa ngày lương
我这几天熬夜 我熬得脑子都笨了 根本不记得
HSK 7
0:03s
wǒ zhè jǐ tiān áo yè wǒ áo dé nǎo zi dōu bèn le gēn běn bú jì déMấy ngày nay tôi thức đêm Thức đến nỗi đầu óc đần cả ra Căn bản không nhớ nổi
一个工牌五十块钱 别在每一件衣服上
HSK 4
0:03s
yí gè gōng pái wǔ shí kuài qián bié zài měi yī jiàn yī fú shàngMột thẻ năm mươi tệ Ghim lên mỗi bộ quần áo
这样你不管穿哪件衣服上班 都不会忘
HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ bù guǎn chuān nǎ jiàn yī fú shàng bān dōu bú huì wàngVậy dù mặc bộ nào đi làm cũng sẽ không quên