Cách dùng "这数字 那可远低于业内平均水准啊" (zhè shù zì nà kě yuǎn dī yú yè nèi píng jūn shuǐ zhǔn a) trong hội thoại tiếng Trung
这数字 那可远低于业内平均水准啊
Con số này... thì thấp xa so với mức trung bình ngành rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:07
què shí nǐ men gōng zī shì gāo dàn rú guǒ tiān huǒ chū duō yí bèi ne
确实 你们工资是高 但如果天火出多一倍呢
“Đúng vậy. Lương các bạn là cao thật. Nhưng nếu Thiên Hỏa trả cao gấp đôi thì sao?”
LINE 0228:14
PLAYING SCENEzhè shù zì nà kě yuǎn dī yú yè nèi píng jūn shuǐ zhǔn a
这数字 那可远低于业内平均水准啊
“Con số này... thì thấp xa so với mức trung bình ngành rồi.”
LINE 0328:17
zhè shì yuè xīn yuè xīn
这是月薪 月薪
“Đây là lương tháng. Lương tháng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zěn me hái zài fā zhè zhǒng bù jīng yì jiā bān de péng yǒu quān aSao vẫn đăng loại story đi làm thêm "vô tình" thế này?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kàn dào péng yǒu quān de shí hòu hái bù gǎn xiāng xìnKhi tôi thấy trên trang cá nhân vẫn không dám tin

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ wèi shén me pǎo lái tiān huǒ nǐ zài zhè zuò shén meRốt cuộc anh đến Thiên Hỏa làm gì? Anh đang làm gì ở đây?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ yǐ qián jiù tīng shuō guò tiān huǒ kě pàTôi nói cho anh nghe Tôi từng nghe nói Thiên Hỏa đáng sợ

HSK 5
0:03s
tā men duì yuán gōng yě shì sàng jìn tiān liáng wǒ jiù méi yǒu zài shí èr diǎn zhī qiánđối với nhân viên cũng táng tận lương tâm Tôi chưa từng tan làm trước 12 giờ

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ měi yī cì wàng dài wǒ dōu yào kòu bàn tiān gōng zīTôi nói cho anh biết mỗi lần quên tôi đều bị trừ nửa ngày lương

HSK 7
0:03s
wǒ zhè jǐ tiān áo yè wǒ áo dé nǎo zi dōu bèn le gēn běn bú jì déMấy ngày nay tôi thức đêm Thức đến nỗi đầu óc đần cả ra Căn bản không nhớ nổi

HSK 4
0:03s
yí gè gōng pái wǔ shí kuài qián bié zài měi yī jiàn yī fú shàngMột thẻ năm mươi tệ Ghim lên mỗi bộ quần áo

HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ bù guǎn chuān nǎ jiàn yī fú shàng bān dōu bú huì wàngVậy dù mặc bộ nào đi làm cũng sẽ không quên