Cách dùng "但当时班主任也罚我 去走廊上罚站" (dàn dāng shí bān zhǔ rèn yě fá wǒ qù zǒu láng shàng fá zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
但当时班主任也罚我 去走廊上罚站
Nhưng lúc đó cô chủ nhiệm cũng phạt tôi ra đứng ngoài hành lang.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:25
wǒ我
zhí直
jiē接
bǎ把
tā他
zòu揍
jìn进
le了
yī医
wù务
shì室
“Tôi đánh thẳng nó vào phòng Y tế luôn.”
LINE 0227:28
PLAYING SCENEdàn dāng shí bān zhǔ rèn yě fá wǒ qù zǒu láng shàng fá zhàn
但当时班主任也罚我 去走廊上罚站
“Nhưng lúc đó cô chủ nhiệm cũng phạt tôi ra đứng ngoài hành lang.”
LINE 0327:35
méi没
xiǎng想
dào到
tā她
yě也
pǎo跑
chū出
lái来
fá罚
zhàn站
le了
“Không ngờ cậu ấy cũng chạy ra đứng phạt cùng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.

HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.

HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s