Cách dùng "你周末有时间吗 周末" (nǐ zhōu mò yǒu shí jiān ma zhōu mò) trong hội thoại tiếng Trung

zhōuyǒushíjiānma zhōu

Cuối tuần cô có thời gian không? Cuối tuần?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:45
shí jiān bù zǎo le nà wǒ jiù xiān huí qù le xiǎo bái bài bài

时间不早了 那我就先回去了 小白 拜拜

Không còn sớm nữa, tôi về trước nhé. Tiểu Bạch, bye bye.

LINE 0232:51
PLAYING SCENE
nǐ zhōu mò yǒu shí jiān ma zhōu mò

你周末有时间吗 周末

Cuối tuần cô có thời gian không? Cuối tuần?

LINE 0332:54
hǎo
xiàng
méi
yǒu

Hình như là không.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp32:51
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
要预定我下下周末的时间 正事
HSK 6
0:03s
yào yù dìng wǒ xià xià zhōu mò de shí jiān zhèng shìMuốn đặt lịch với tôi vào cuối tuần sau nữa à? Chuyện nghiêm túc.
我想让你看个东西
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ kàn gè dōng xīTôi muốn cho cô xem một thứ.
所以与其浪费力气去追抢
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ yǔ qí làng fèi lì qì qù zhuī qiǎngvậy nên thay vì lãng phí sức lực đuổi theo,
你也发现了 在球场上 他只会自己踢自己的
HSK 3
0:03s
nǐ yě fā xiàn le zài qiú chǎng shàng tā zhǐ huì zì jǐ tī zì jǐ deCô cũng thấy đấy, trên sân bóng, nó chỉ đá theo cách của mình.
给老付 来来来
HSK 1
0:03s
gěi lǎo fù lái lái lái- Nào, Tân Thư. - Nào lại đây. Bóng đẹp.
给给给 回回回 好 休息十分钟
HSK 1
0:03s
gěi gěi gěi huí huí huí hǎo xiū xī shí fēn zhōng- Đây, đây. - Về, về đi. Được rồi, nghỉ mười phút.
你觉得小文同学人怎么样
HSK 1
0:03s
nǐ jué de xiǎo wén tóng xué rén zěn me yàngEm thấy bạn Thành Nghiệp thế nào?
他 性格是有点不太好接触
HSK 5
0:03s
tā xìng gé shì yǒu diǎn bù tài hǎo jiē chùCậu ấy tính cách hơi khó gần,
但是看得出来他是喜欢踢球的
HSK 2
0:03s
dàn shì kàn dé chū lái tā shì xǐ huān tī qiú denhưng có thể nhìn ra cậu ấy rất thích đá bóng.
小林老师叫我们上来干嘛 我也不知道 人呢
HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào wǒ men shàng lái gàn má wǒ yě bù zhī dào rén neCô Tiểu Lâm gọi bọn mình lên làm gì? - Tôi cũng không biết. - Cô đâu?
上来吧 小林老师 小林老师 这
HSK 2
0:03s
shàng lái ba xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī zhèLên đây đi. Cô Tiểu Lâm ơi. - Cô Tiểu Lâm ơi. - Đây.
老师 你又打什么鬼主意
HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ yòu dǎ shén me guǐ zhǔ yìCô ơi, cô lại bày trò gì nữa vậy?
大晚上把我们叫上来吹冷风啊
HSK 4
0:03s
dà wǎn shàng bǎ wǒ men jiào shàng lái chuī lěng fēng aĐêm hôm còn gọi bọn em ra hứng gió lạnh.
加练完食堂都关门了 我们不吃泡面我们能吃啥呀
HSK 5
0:03s
jiā liàn wán shí táng dōu guān mén le wǒ men bù chī pào miàn wǒ men néng chī shá yaTập tăng cường xong nhà ăn đóng cửa rồi. - Không ăn mì gói thì bọn em ăn gì? - Phải đấy ạ.
光吃泡面怎么够啊
HSK 4
0:03s
guāng chī pào miàn zěn me gòu aăn mỗi mì gói làm sao được?
这有啥难的 咱自己做呗
HSK 3
0:03s
zhè yǒu shá nán de zán zì jǐ zuò beiVụ này có gì khó? Chúng ta tự làm.
你们又不是没吃过我的手艺
HSK 7
0:03s
nǐ men yòu bú shì méi chī guò wǒ de shǒu yìĐâu phải các cậu chưa từng thưởng thức tay nghề của tôi?
你怎么不想想成本啊 哪来那么多钱 对啊
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng xiǎng chéng běn a nǎ lái nà me duō qián duì aSao cậu không nghĩ đến giá vốn hả? Lấy đâu ra nhiều tiền thế? Đúng đấy.
我们可以自己种菜 自己种 谁会种啊
HSK 3
0:03s
wǒ men kě yǐ zì jǐ zhòng cài zì jǐ zhǒng shuí huì zhǒng aChúng ta có thể tự trồng rau. - Tự trồng? - Ai biết trồng chứ?
这 这咋种 能有地方种吗
HSK 3
0:03s
zhè zhè zǎ zhǒng néng yǒu dì fāng zhǒng ma- Ơ, trồng thế nào? - Có chỗ nào trồng không cô?