Cách dùng "下次体育课能不能跟你一组" (xià cì tǐ yù kè néng bù néng gēn nǐ yī zǔ) trong hội thoại tiếng Trung
下次体育课能不能跟你一组
"Lần sau học thể dục, tớ có thể chung nhóm với cậu không?"
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:45
nǐ你
hǎo好
kù酷
a啊
“"Cậu ngầu thật đấy."”
LINE 0227:47
PLAYING SCENExià下
cì次
tǐ体
yù育
kè课
néng能
bù不
néng能
gēn跟
nǐ你
yī一
zǔ组
“"Lần sau học thể dục, tớ có thể chung nhóm với cậu không?"”
LINE 0327:53
nà ge shí hòu dǎ jià wǒ zhè shòu shāng le yì zhí zài liú xiě
那个时候打架 我这受伤了 一直在流血
“Lúc đó vì đánh nhau nên chỗ này của tôi bị thương, máu chảy mãi không ngừng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.

HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.

HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s