Cách dùng "下次体育课能不能跟你一组" (xià cì tǐ yù kè néng bù néng gēn nǐ yī zǔ) trong hội thoại tiếng Trung
下次体育课能不能跟你一组
"Lần sau học thể dục, tớ có thể chung nhóm với cậu không?"
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:45
nǐ你
hǎo好
kù酷
a啊
“"Cậu ngầu thật đấy."”
LINE 0227:47
PLAYING SCENExià下
cì次
tǐ体
yù育
kè课
néng能
bù不
néng能
gēn跟
nǐ你
yī一
zǔ组
“"Lần sau học thể dục, tớ có thể chung nhóm với cậu không?"”
LINE 0327:53
nà ge shí hòu dǎ jià wǒ zhè shòu shāng le yì zhí zài liú xiě
那个时候打架 我这受伤了 一直在流血
“Lúc đó vì đánh nhau nên chỗ này của tôi bị thương, máu chảy mãi không ngừng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái letôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn dāng shí bān zhǔ rèn yě fá wǒ qù zǒu láng shàng fá zhànNhưng lúc đó cô chủ nhiệm cũng phạt tôi ra đứng ngoài hành lang.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ yǐ wéi tā shì lái xiào huà wǒ deKhi ấy tôi cứ tưởng cậu ấy ra để cười nhạo tôi.

HSK 1
0:03s
nà wǒ men dǎ xīn péng bù qīng qīng sōng sōng maVậy chúng ta đá với Hâm Bằng chẳng phải dễ như bỡn sao?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge wǒ gāo qiáng dù pǎo cóng shí wǔ cì gàn dào le èr shí wǔ cìƠ này, số lần chạy cường độ cao của tôi từ 15 lần [Tên cầu thủ] [Lần kiểm tra thứ nhất][Lần kiểm tra thứ hai] giờ lên tận 25 lần.

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bú huì gěi dà jiā tuō hòu tuǐ leCuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi a kuài jiě jiě kàn kàn nǐ de shāng kǒuTiểu Bạch ngoan nhé. Nào, để chị xem vết thương cho em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo bái gāi tǐ jiǎn le wǒ yí gè rén gǎo bù dìngTiểu Bạch cần kiểm tra sức khỏe. Một mình tôi không lo được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me gǎn jué nǐ hǎo xiàng zài tào lù wǒSao tôi có cảm giác hình như anh đang gài tôi ấy nhỉ?

HSK 2
0:03s