Cách dùng "不管是真的也好假的也罢 老大这回呀" (bù guǎn shì zhēn de yě hǎo jiǎ de yě bà lǎo dà zhè huí ya) trong hội thoại tiếng Trung
不管是真的也好假的也罢 老大这回呀
Dù là thật hay giả đi nữa, sếp lần này
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:37
nǐ你
bié别
jí急
“Cậu đừng nóng.”
LINE 0232:41
PLAYING SCENEbù guǎn shì zhēn de yě hǎo jiǎ de yě bà lǎo dà zhè huí ya
不管是真的也好假的也罢 老大这回呀
“Dù là thật hay giả đi nữa, sếp lần này”
LINE 0332:44
fǎn反
zhèng正
shì是
zāi栽
le了
gè个
dà大
gēn跟
tou头
“đằng nào cũng vấp ngã một vố đau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát