Cách dùng "都舍不得花的话 那我们的尾款我也舍不得付了" (dōu shě bù dé huā de huà nà wǒ men de wěi kuǎn wǒ yě shě bù dé fù le) trong hội thoại tiếng Trung
都舍不得花的话 那我们的尾款我也舍不得付了
cũng không nỡ chi ra Thì khoản thanh toán cuối của chúng tôi tôi cũng không nỡ trả đâu
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:58
nǐ gēn gōng yìng shāng shuō a tā men rú guǒ lián mǎi yān de qián
你跟供应商说啊 他们如果连买烟的钱
“Bạn nói với nhà cung cấp đi Nếu họ mà ngay cả tiền mua thuốc lá”
LINE 0209:01
PLAYING SCENEdōu shě bù dé huā de huà nà wǒ men de wěi kuǎn wǒ yě shě bù dé fù le
都舍不得花的话 那我们的尾款我也舍不得付了
“cũng không nỡ chi ra Thì khoản thanh toán cuối của chúng tôi tôi cũng không nỡ trả đâu”
LINE 0309:05
duì nà ge
对 那个
“Đúng rồi, cái đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
dōu shì wǒ qiú le jǐ gè dà kè hù cái qǐng lái deĐều là tôi nhờ vả mấy đại khách hàng mới mời được

HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè ge huó dòng lái de jiā bīn kě dōu shì zhòng liàng jí deHoạt động hôm nay Khách mời tới toàn là nhân vật hạng nặng

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ men zhè ge pò huó dòng zǎo shàng qī diǎn bàn jiù qǐ lái leChẳng phải vì cái sự kiện tồi tệ của các anh sao. Sáng nay 7 rưỡi đã phải dậy rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ dǎo shì jué de yuè shì mài jiǔ de gōng sī chàng dǎo lǐ xìng yǐn jiǔTôi thì lại thấy Công ty bán rượu càng cổ vũ uống rượu có chừng mực

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán bèi nǐ men gōng sī guò hé chāi qiáo de xíng wéi qì gè bàn sǐDù bị hành động qua cầu rút ván của công ty anh làm tức chết đi được,

HSK 6
0:03s
dàn hái shì shuō yī mǎ guī yī mǎ fēi yào wǒ lái cān jiānhưng vẫn nói chuyện nào ra chuyện đó, bắt tôi phải đến tham dự.

HSK 6
0:03s
shén me bìng yán zhòng ma xīn zàng bìng yán bù yán zhòng wǒ yě bù zhī dàoBệnh gì? Nặng không? Bệnh tim. Nặng hay không tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng ne tā jiǔ sè cái qì wǔ dú jù quán néng huó dào jīn tiānNói chung là ông ta rượu chè gái gú tiền tài đủ cả, có thể sống đến hôm nay

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié tuī dà tíng guǎng zhòng rén jiā kàn zhe ne zán men yǐ jīng fēn shǒu leĐừng đẩy. Giữa thanh thiên bạch nhật, người ta nhìn kìa. Chúng ta đã chia tay rồi.

HSK 4
0:03s
shì tā bù ràng nǐ shuō chū qù hái shì nǐ pà shī qù zhè ge kào shānLà ông ấy không cho anh nói ra, hay là anh sợ mất cái chỗ dựa này,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gàn zhè xíng de nán xiāo shòu duì fù nǚ rén dōu yǒu jǐ bǎ shuā ziMấy anh sales nam trong nghề này đối phó với đàn bà đều có vài chiêu.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s