Cách dùng "都舍不得花的话 那我们的尾款我也舍不得付了" (dōu shě bù dé huā de huà nà wǒ men de wěi kuǎn wǒ yě shě bù dé fù le) trong hội thoại tiếng Trung
都舍不得花的话 那我们的尾款我也舍不得付了
cũng không nỡ chi ra Thì khoản thanh toán cuối của chúng tôi tôi cũng không nỡ trả đâu
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:58
nǐ gēn gōng yìng shāng shuō a tā men rú guǒ lián mǎi yān de qián
你跟供应商说啊 他们如果连买烟的钱
“Bạn nói với nhà cung cấp đi Nếu họ mà ngay cả tiền mua thuốc lá”
LINE 0209:01
PLAYING SCENEdōu shě bù dé huā de huà nà wǒ men de wěi kuǎn wǒ yě shě bù dé fù le
都舍不得花的话 那我们的尾款我也舍不得付了
“cũng không nỡ chi ra Thì khoản thanh toán cuối của chúng tôi tôi cũng không nỡ trả đâu”
LINE 0309:05
duì nà ge
对 那个
“Đúng rồi, cái đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát