Cách dùng "她的每一个问题 都能问到刀刃上" (tā de měi yí gè wèn tí dōu néng wèn dào dāo rèn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
她的每一个问题 都能问到刀刃上
Mỗi câu hỏi của cô ấy đều chạm đúng vào chỗ đau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:36
tā suī rán fēng dàn tā qí shí yì diǎn yě bù shǎ
她虽然疯 但她其实一点也不傻
“cô ấy tuy điên nhưng thực ra chẳng hề ngốc.”
LINE 0215:39
PLAYING SCENEtā de měi yí gè wèn tí dōu néng wèn dào dāo rèn shàng
她的每一个问题 都能问到刀刃上
“Mỗi câu hỏi của cô ấy đều chạm đúng vào chỗ đau.”
LINE 0315:42
zài bǐ rú tā zhī dào xiàng jīn tiān zhè yàng de chǎng hé
再比如 她知道 像今天这样的场合
“Lại ví dụ như, cô ấy biết trong một dịp như hôm nay,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát