Cách dùng "我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊" (wǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊
Tôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:40
zhè这
shì是
yǒu有
běn本
zhì质
qū区
bié别
de的
“Đây là khác biệt về bản chất.”
LINE 0229:43
PLAYING SCENEwǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn a
我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊
“Tôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.”
LINE 0329:47
cóng wǒ men xiàn yǒu de zī liào lái kàn nǐ què shí shì shōu xià le yī bǐ
从我们现有的资料来看 你确实是收下了一笔
“Theo tài liệu hiện có của chúng tôi, cô đúng là đã nhận một món”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
nà néng tán tán nǐ duì cù xiāo de lǐ jiě maVậy có thể nói về hiểu biết của bạn với khuyến mãi không?

HSK 6
0:03s
nà nǐ wèi shén me yào lái wǒ men gōng sī yìng pìn zhè ge gǎng wèi neVậy tại sao bạn lại đến công ty chúng tôi ứng tuyển vị trí này?

HSK 6
0:03s
néng shuō shuō nǐ de zhí yè guī huà hé mù biāo maCó thể nói về kế hoạch và mục tiêu nghề nghiệp của bạn không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè wǎng hóng cān tīng de kā fēi yě yì bān aCà phê ở quán mạng này cũng bình thường thôi.

HSK 4
0:03s
wǒ tǐng xǐ huān de suǒ yǐ cái ràng nǐ lái miàn shìTôi khá thích. Vì thế mới cho bạn vào phỏng vấn.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ gāng cái miàn shì de shí hòu shuō de nà kě dōu shì nǐ men bù ài tīng deNhưng lúc nãy tôi phỏng vấn, toàn nói mấy điều các anh không thích nghe.

HSK 7
0:03s
wǒ yě huì kùn huò de jí biàn shì xiàn zài wǒ yǒu shí hòu yě bù zhī dàoTôi đôi khi cũng bối rối. Ngay cả bây giờ, đôi khi tôi cũng không biết

HSK 6
0:03s
rén shēng ma tā dōu shì yí gè jiē duàn yí gè jiē duàn deCuộc đời mà, nó là từng giai đoạn một.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
kě yǐ xiān lái wǒ zhè ér gàn liǎng tiān shì shìCó thể đến chỗ tôi làm thử vài ngày trước.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ néng shōu yǎng tā de huà nà dāng rán zài hǎo bù guò lenếu cậu có thể nhận nuôi nó, thì đương nhiên là tốt quá rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ kě yǐ shì shì wǒ jué de nǐ kě yǐNhưng tôi có thể thử Tôi nghĩ bạn có thể làm được

HSK 3
0:03s
kuài xiè xiè gàn mā cóng jiě jiě biàn gàn mā leMau, cảm ơn mẹ nuôi đi Từ chị gái thành mẹ nuôi rồi

HSK 2
0:03s
fù guì shěn mò jiù zhè me zhí jié liǎo dàng dì gēn nǐ shuōPhú Quý Trầm Mặc cứ thẳng thừng nói với bạn thế à