Cách dùng "我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊" (wǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊
Tôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:40
zhè这
shì是
yǒu有
běn本
zhì质
qū区
bié别
de的
“Đây là khác biệt về bản chất.”
LINE 0229:43
PLAYING SCENEwǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn a
我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊
“Tôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.”
LINE 0329:47
cóng wǒ men xiàn yǒu de zī liào lái kàn nǐ què shí shì shōu xià le yī bǐ
从我们现有的资料来看 你确实是收下了一笔
“Theo tài liệu hiện có của chúng tôi, cô đúng là đã nhận một món”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn wǒ lái jiè shào yī xiàLâu lắm không gặp Lâu lắm không gặp, lâu lắm không gặp Để tôi giới thiệu một chút

HSK 6
0:03s
dōu shì wǒ qiú le jǐ gè dà kè hù cái qǐng lái deĐều là tôi nhờ vả mấy đại khách hàng mới mời được

HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè ge huó dòng lái de jiā bīn kě dōu shì zhòng liàng jí deHoạt động hôm nay Khách mời tới toàn là nhân vật hạng nặng

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ men zhè ge pò huó dòng zǎo shàng qī diǎn bàn jiù qǐ lái leChẳng phải vì cái sự kiện tồi tệ của các anh sao. Sáng nay 7 rưỡi đã phải dậy rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ dǎo shì jué de yuè shì mài jiǔ de gōng sī chàng dǎo lǐ xìng yǐn jiǔTôi thì lại thấy Công ty bán rượu càng cổ vũ uống rượu có chừng mực

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán bèi nǐ men gōng sī guò hé chāi qiáo de xíng wéi qì gè bàn sǐDù bị hành động qua cầu rút ván của công ty anh làm tức chết đi được,

HSK 6
0:03s
dàn hái shì shuō yī mǎ guī yī mǎ fēi yào wǒ lái cān jiānhưng vẫn nói chuyện nào ra chuyện đó, bắt tôi phải đến tham dự.

HSK 6
0:03s
shén me bìng yán zhòng ma xīn zàng bìng yán bù yán zhòng wǒ yě bù zhī dàoBệnh gì? Nặng không? Bệnh tim. Nặng hay không tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng ne tā jiǔ sè cái qì wǔ dú jù quán néng huó dào jīn tiānNói chung là ông ta rượu chè gái gú tiền tài đủ cả, có thể sống đến hôm nay

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié tuī dà tíng guǎng zhòng rén jiā kàn zhe ne zán men yǐ jīng fēn shǒu leĐừng đẩy. Giữa thanh thiên bạch nhật, người ta nhìn kìa. Chúng ta đã chia tay rồi.

HSK 4
0:03s
shì tā bù ràng nǐ shuō chū qù hái shì nǐ pà shī qù zhè ge kào shānLà ông ấy không cho anh nói ra, hay là anh sợ mất cái chỗ dựa này,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gàn zhè xíng de nán xiāo shòu duì fù nǚ rén dōu yǒu jǐ bǎ shuā ziMấy anh sales nam trong nghề này đối phó với đàn bà đều có vài chiêu.

HSK 7
0:03s