Cách dùng "我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊" (wǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊
Tôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:40
zhè这
shì是
yǒu有
běn本
zhì质
qū区
bié别
de的
“Đây là khác biệt về bản chất.”
LINE 0229:43
PLAYING SCENEwǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn a
我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊
“Tôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.”
LINE 0329:47
cóng wǒ men xiàn yǒu de zī liào lái kàn nǐ què shí shì shōu xià le yī bǐ
从我们现有的资料来看 你确实是收下了一笔
“Theo tài liệu hiện có của chúng tôi, cô đúng là đã nhận một món”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát