Cách dùng "我已经上有老下有小了 我不能再有一个老了" (wǒ yǐ jīng shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo le wǒ bù néng zài yǒu yí gè lǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
我已经上有老下有小了 我不能再有一个老了
Tôi đã trên có già dưới có trẻ rồi Tôi không thể có thêm một người già nữa
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:32
wǒ我
jué觉
de得
nǐ你
shuō说
dé得
duì对
“Tôi nghĩ bạn nói đúng”
LINE 0206:34
PLAYING SCENEwǒ yǐ jīng shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo le wǒ bù néng zài yǒu yí gè lǎo le
我已经上有老下有小了 我不能再有一个老了
“Tôi đã trên có già dưới có trẻ rồi Tôi không thể có thêm một người già nữa”
LINE 0306:37
duì duì duì bù néng bù néng bù néng jué duì bù néng
对对对 不能不能不能 绝对不能
“Đúng đúng đúng, không thể không thể không thể Tuyệt đối không thể”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát