Cách dùng "你个小兔崽子 我" (nǐ gè xiǎo tù zǎi zi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你个小兔崽子 我
Thằng nhãi này, tao...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:28
mì mǎ liú jīn lóng de bǎo xiǎn guì
密码 刘金龙的保险柜
“mật mã à? Két bảo hiểm Lưu Kim Long?”
LINE 0233:53
PLAYING SCENEnǐ gè xiǎo tù zǎi zi wǒ
你个小兔崽子 我
“Thằng nhãi này, tao...”
LINE 0333:55
nǐ你
men们
zhè这
xiē些
zhàng账
mù目
a啊
“Tao đã xem qua đống sổ sách này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
bì zuǐ dàn yě cóng lái méi shuǎ guò yīn de a shì a dà gē- Câm miệng! - Nhưng cũng chưa bao giờ chơi bẩn cả. Đúng vậy, đại ca.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ qiǎng rén qiǎng dì pán wǒ men dōu rěn le nǐ bié nòng zhè pò wán yì érMày cướp người, cướp địa bàn, bọn tao đều nhịn cả. Mày đừng có lấy cái thứ linh tinh này ra

HSK 5
0:03s
zài zhè zhuāng shén nòng guǐ de wǒ gào sù nǐ lài zhèng tiān nà xiē yīn yáng hé tóngrồi ở đó giả thần giả quỷ, tao nói cho mày biết. Mấy cái hợp đồng âm dương, sòng bạc ngầm

HSK 5
0:03s
nǐ shuō yǒu méi yǒu yī zhǒng kě néng shì nǐ bǎ lài zhèng tiān gěi nòng jìn qù de yaMày nói xem liệu có khi nào chính mày là kẻ đã tống Lại Chính Thiên vào tù không?

HSK 4
0:03s
shì wǒ nòng de lài zhèng tiān yī shí èr niǎo nòng sǐ liǎng gèlà do tao hại Lại Chính Thiên. Một mũi tên trúng hai đích, xử gọn cả hai người.

HSK 2
0:03s
wǒ cái bù wǒ zěn me kě néng a dà gē wǒ wǒ yě méi zhè nǎoEm không có! Sao em có thể chứ, đại ca. Em... em cũng không có cái đầu...

HSK 6
0:03s
nǐ néng cáng dé zhè me shēn zhè xiē dōng xī nǐ quán tūn lemà lại có thể ẩn nấp sâu thế. Mày nuốt trọn hết mấy thứ này

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dāng nián zài jǐng duì shòu gòu le wō nāng qìNăm đó ở đội cảnh sát, tôi đã phải chịu đủ uất ức rồi.

HSK 6
0:03s
bié suí biàn nǎ yī tiáo gǒu dōu néng zài wǒ miàn qián cǎi yī jiǎođừng để mấy con chó tùy tiện giẫm đạp lên mặt tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǒu yī zhǒng gǎn jué a bù zhī dào zhǔn bù zhǔnEm có một cảm giác không biết có chuẩn không.

HSK 7
0:03s
shì guò le jìng qiān le dǒng bù dǒngMọi chuyện đã qua, hoàn cảnh đã thay đổi, hiểu chưa hả?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s