Cách dùng "你一个人能消化得了吗" (nǐ yí gè rén néng xiāo huà dé le ma) trong hội thoại tiếng Trung

rénnéngxiāohuàlema

thì mày có tiêu hóa nổi không vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:20
nǐ néng cáng dé zhè me shēn zhè xiē dōng xī nǐ quán tūn le

你能藏得这么深 这些东西你全吞了

mà lại có thể ẩn nấp sâu thế. Mày nuốt trọn hết mấy thứ này

LINE 0234:22
PLAYING SCENE
rén
néng
xiāo
huà
le
ma

thì mày có tiêu hóa nổi không vậy?

LINE 0334:24
shì bú shì wǒ jīn tiān yào bù fā xiàn nǐ de huà guò yī zhèn zi wǒ men suǒ yǒu rén

是不是我今天要不发现你的话 过一阵子我们所有人

Có phải nếu hôm nay tao không phát hiện ra thì chỉ một thời gian ngắn nữa,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp34:22
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 3 of 4)
闭嘴 但也从来没耍过阴的啊 是啊 大哥
HSK 7
0:03s
bì zuǐ dàn yě cóng lái méi shuǎ guò yīn de a shì a dà gē- Câm miệng! - Nhưng cũng chưa bao giờ chơi bẩn cả. Đúng vậy, đại ca.
都疯了吧你们
HSK 7
0:03s
dōu fēng le ba nǐ menBọn mày điên hết rồi sao?
这人呢 是要服老的
HSK 1
0:03s
zhè rén ne shì yào fú lǎo deCon người ta ấy mà, phải biết chấp nhận mình đã già.
做事就是瞻前顾后
HSK 2
0:03s
zuò shì jiù shì zhān qián gù hòulàm gì cũng cứ ngó trước ngó sau,
你抢人抢地盘 我们都忍了 你别弄这破玩意儿
HSK 5
0:03s
nǐ qiǎng rén qiǎng dì pán wǒ men dōu rěn le nǐ bié nòng zhè pò wán yì érMày cướp người, cướp địa bàn, bọn tao đều nhịn cả. Mày đừng có lấy cái thứ linh tinh này ra
在这装神弄鬼的 我告诉你 赖正天那些阴阳合同
HSK 5
0:03s
zài zhè zhuāng shén nòng guǐ de wǒ gào sù nǐ lài zhèng tiān nà xiē yīn yáng hé tóngrồi ở đó giả thần giả quỷ, tao nói cho mày biết. Mấy cái hợp đồng âm dương, sòng bạc ngầm
你说有没有一种可能 是你把赖正天给弄进去的呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō yǒu méi yǒu yī zhǒng kě néng shì nǐ bǎ lài zhèng tiān gěi nòng jìn qù de yaMày nói xem liệu có khi nào chính mày là kẻ đã tống Lại Chính Thiên vào tù không?
是我弄的赖正天 一石二鸟 弄死两个
HSK 4
0:03s
shì wǒ nòng de lài zhèng tiān yī shí èr niǎo nòng sǐ liǎng gèlà do tao hại Lại Chính Thiên. Một mũi tên trúng hai đích, xử gọn cả hai người.
我才不 我怎么可能啊大哥 我 我也没这脑
HSK 2
0:03s
wǒ cái bù wǒ zěn me kě néng a dà gē wǒ wǒ yě méi zhè nǎoEm không có! Sao em có thể chứ, đại ca. Em... em cũng không có cái đầu...
你个小兔崽子 我
HSK 1
0:03s
nǐ gè xiǎo tù zǎi zi wǒThằng nhãi này, tao...
你能藏得这么深 这些东西你全吞了
HSK 6
0:03s
nǐ néng cáng dé zhè me shēn zhè xiē dōng xī nǐ quán tūn lemà lại có thể ẩn nấp sâu thế. Mày nuốt trọn hết mấy thứ này
我当年在警队受够了窝囊气
HSK 5
0:03s
wǒ dāng nián zài jǐng duì shòu gòu le wō nāng qìNăm đó ở đội cảnh sát, tôi đã phải chịu đủ uất ức rồi.
别随便哪一条狗 都能在我面前踩一脚
HSK 6
0:03s
bié suí biàn nǎ yī tiáo gǒu dōu néng zài wǒ miàn qián cǎi yī jiǎođừng để mấy con chó tùy tiện giẫm đạp lên mặt tôi.
基本尘埃落定了
HSK 4
0:03s
jī běn chén āi luò dìng lecũng coi như đã ngã ngũ rồi.
挑起担子来 好不好 好
HSK 7
0:03s
tiāo qǐ dàn zi lái hǎo bù hǎo hǎoChủ động làm đi nhé, được không? Rõ.
我有一种感觉啊 不知道准不准
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu yī zhǒng gǎn jué a bù zhī dào zhǔn bù zhǔnEm có một cảm giác không biết có chuẩn không.
事过了 境迁了 懂不懂
HSK 7
0:03s
shì guò le jìng qiān le dǒng bù dǒngMọi chuyện đã qua, hoàn cảnh đã thay đổi, hiểu chưa hả?
我知道 你们俩是闪婚
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ men liǎ shì shǎn hūnThầy biết, hai đứa cưới nhau chớp nhoáng,
您先忙 我先出去了啊
HSK 3
0:03s
nín xiān máng wǒ xiān chū qù le aThôi thầy cứ làm việc tiếp đi, em ra ngoài trước đây.
我今天想请半天假
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān xiǎng qǐng bàn tiān jiǎhôm nay em muốn xin nghỉ nửa buổi.