Cách dùng "那我爸不会也来了吧" (nà wǒ bà bú huì yě lái le ba) trong hội thoại tiếng Trung

huìláileba

Chẳng lẽ bố tôi cũng tới luôn?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:37
wǒ mā gōng zuò nà me máng yīng gāi bú huì lái le ba

我妈工作那么忙 应该不会来了吧

Mẹ tôi bận nhiều việc như thế chắc sẽ không tới đâu nhỉ?

LINE 0233:40
PLAYING SCENE
huì
lái
le
ba

Chẳng lẽ bố tôi cũng tới luôn?

LINE 0333:43
wǒ bà kěn dìng bù guǎn wǒ zhǔ rèn wǒ men chén jiāng hé yǐ jīng gāo sān le

我爸肯定不管我 主任 我们陈江河已经高三了

Bố tôi chắc chẳng quan tâm tới tôi đâu. Thầy chủ nhiệm. Trần Giang Hà nhà chúng tôi đã lớp 12 rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp33:40
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 8 of 10)
我妈工作那么忙 应该不会来了吧
HSK 3
0:03s
wǒ mā gōng zuò nà me máng yīng gāi bú huì lái le baMẹ tôi bận nhiều việc như thế chắc sẽ không tới đâu nhỉ?
没必要再把时间浪费在踢球上
HSK 5
0:03s
méi bì yào zài bǎ shí jiān làng fèi zài tī qiú shàngKhông cần phải tốn thời gian vào đá bóng nữa.
就是在浪费 听我讲
HSK 4
0:03s
jiù shì zài làng fèi tīng wǒ jiǎng- Đúng là mất thời gian. - Nghe tôi nói đã.
作为家长 你们的心情我们都能理解
HSK 4
0:03s
zuò wéi jiā zhǎng nǐ men de xīn qíng wǒ men dōu néng lǐ jiěLà phụ huynh, chúng tôi đều hiểu tâm trạng của các vị.
但是一定要相信学校 会把这个问题处理好的
HSK 5
0:03s
dàn shì yí dìng yào xiāng xìn xué xiào huì bǎ zhè ge wèn tí chǔ lǐ hǎo deNhưng xin hãy tin tưởng nhà trường sẽ xử lý tốt vấn đề này.
这是我们的领队小林老师 来 小林老师
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men de lǐng duì xiǎo lín lǎo shī lái xiǎo lín lǎo shīĐây là cô Tiểu Lâm, phụ trách đội của chúng tôi. Nào, cô Tiểu Lâm.
我相信小林老师 一定会给你们一个满意的答复的
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn xiǎo lín lǎo shī yí dìng huì gěi nǐ men yí gè mǎn yì de dá fù deTôi tin cô Tiểu Lâm nhất định sẽ cho mọi người một câu trả lời thỏa đáng.
我马上逼问他怎么回事 这他才跟我说
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng bī wèn tā zěn me huí shì zhè tā cái gēn wǒ shuōTôi phải hỏi cho ra lẽ ngay. Lúc đó nó mới nói
你们学校 不就是因为我们孩子 学习成绩差点
HSK 3
0:03s
nǐ men xué xiào bù jiù shì yīn wèi wǒ men hái zi xué xí chéng jì chà diǎnChẳng phải vì con chúng tôi học kém hơn chút nên nhà trường mới
班干部在干嘛呢 对呀 怎么不让他们去啊
HSK 7
0:03s
bān gàn bù zài gàn má ne duì ya zěn me bù ràng tā men qù aCán bộ lớp để làm gì? - Đúng thế. - Sao không bắt chúng đi?
各位家长 各位家长 你们的意思啊
HSK 4
0:03s
gè wèi jiā zhǎng gè wèi jiā zhǎng nǐ men de yì si aCác vị phụ huynh, các vị phụ huynh. Ý của mọi người,
不然我们就跟校长反馈一下
HSK 6
0:03s
bù rán wǒ men jiù gēn xiào zhǎng fǎn kuì yī xiàHay là chúng ta báo cáo với hiệu trưởng đi.
以后就不要再组织孩子们踢球了
HSK 5
0:03s
yǐ hòu jiù bú yào zài zǔ zhī hái zi men tī qiú leSau này đừng tổ chức cho bọn trẻ đá bóng nữa.
对 这就对了 好好学习嘛
HSK 6
0:03s
duì zhè jiù duì le hǎo hǎo xué xí ma- Đúng. - Thế mới phải. Lo học hành cho tốt đi.
才争取的下一次比赛机会
HSK 5
0:03s
cái zhēng qǔ de xià yī cì bǐ sài jī huìmà các em ấy đã dốc hết sức mới giành được.
但据我所知 他们高一上半学期还有训练
HSK 5
0:03s
dàn jù wǒ suǒ zhī tā men gāo yī shàng bàn xué qī hái yǒu xùn liànNhưng theo như tôi biết, học kỳ một lớp 10 các em vẫn còn tập luyện,
大家过来看看吧 走 走 走
HSK 2
0:03s
dà jiā guò lái kàn kàn ba zǒu zǒu zǒuMọi người lại đây xem đi. Đi, đi, đi.
我们可以对比一下 他们两个学期的成绩变化
HSK 5
0:03s
wǒ men kě yǐ duì bǐ yī xià tā men liǎng gè xué qī de chéng jì biàn huàChúng ta có thể so sánh sự thay đổi thành tích của hai học kỳ này.
这两列排名能看出什么来
HSK 6
0:03s
zhè liǎng liè pái míng néng kàn chū shén me láiNhìn hai cột xếp hạng này thì thấy được gì? [Cấm hút thuốc]
但是付新书 在下学期可是进步了的
HSK 5
0:03s
dàn shì fù xīn shū zài xià xué qī kě shì jìn bù le de[Phó Tân Thư][Kỳ Lượng] Nhưng Phó Tân Thư ở học kỳ sau lại tiến bộ lên.