Cách dùng "别走 等一会儿 咖啡马上好了" (bié zǒu děng yī huì er kā fēi mǎ shàng hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
别走 等一会儿 咖啡马上好了
Đừng đi, đợi một lát. Cà phê sắp xong rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:23
xíng nà wǒ yǒu shì xiān zǒu le
行 那我有事先走了
“Được. Vậy tôi có việc đi trước đây.”
LINE 0238:26
PLAYING SCENEbié zǒu děng yī huì er kā fēi mǎ shàng hǎo le
别走 等一会儿 咖啡马上好了
“Đừng đi, đợi một lát. Cà phê sắp xong rồi.”
LINE 0338:28
bào shè hái yǒu shì qíng ne wǒ xiān zǒu le
报社还有事情呢 我先走了
“Tòa soạn còn có việc, tôi đi trước đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.