Cách dùng "反正那个地方 我是绝不能再回去了" (fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù le) trong hội thoại tiếng Trung
反正那个地方 我是绝不能再回去了
Dù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:47
jué jiàng hái méi yǒu yòng hái zi nǐ men gěi dài huí qù ba
倔强还没有用 孩子你们给带回去吧
“Bướng bỉnh cũng chẳng có ích gì. Các con đưa đứa bé về đi.”
LINE 0216:52
PLAYING SCENEfǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù le
反正那个地方 我是绝不能再回去了
“Dù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.”
LINE 0316:55
nín huí qù ba diē nǐ kuài qǐ lái hái zi nǐ qǐ lái ya nǐ
您回去吧 爹 你快起来 孩子 你起来呀你
“Cha về đi ạ. Con mau đứng dậy đi. Con à, con đứng dậy đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.

HSK 5
0:03s