Cách dùng "你要不先吃 我就不吃 那要不咱们一起吃吧" (nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī ba) trong hội thoại tiếng Trung
你要不先吃 我就不吃 那要不咱们一起吃吧
Nếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:30
wǒ yào shì xiān bù chī nǐ yě bù chī ma duì
我要是先不吃 你也不吃吗 对
“Nếu tôi không ăn trước, anh cũng không ăn à? Đúng vậy.”
LINE 0204:33
PLAYING SCENEnǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī ba
你要不先吃 我就不吃 那要不咱们一起吃吧
“Nếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?”
LINE 0304:36
bù nǐ xiān chī
不 你先吃
“Không, anh ăn trước đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.

HSK 5
0:03s