Cách dùng "十指不沾阳春水 什么菜都不会做" (shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuò) trong hội thoại tiếng Trung
十指不沾阳春水 什么菜都不会做
mười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:28
tā她
shì是
gè个
dà大
xiǎo小
jiě姐
“Cô ấy là một tiểu thư,”
LINE 0224:30
PLAYING SCENEshí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuò
十指不沾阳春水 什么菜都不会做
“mười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.”
LINE 0324:34
dàn但
tā她
huì会
zhǔ煮
cán蚕
dòu豆
“Nhưng cô ấy biết luộc đậu tằm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s