Cách dùng "是啊 就是 投降 宁死也不投降" (shì a jiù shì tóu xiáng níng sǐ yě bù tóu xiáng) trong hội thoại tiếng Trung
是啊 就是 投降 宁死也不投降
Đúng vậy, đúng thế. Đầu hàng? Thà chết chứ không đầu hàng!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:27
yào me tū wéi yào me tóu xiáng tū wéi děng yú sòng sǐ hái shì tóu xiáng ba
要么突围 要么投降 突围等于送死 还是投降吧
“hoặc là phá vây, hoặc là đầu hàng. Phá vây chẳng khác nào nộp mạng, hay là đầu hàng đi.”
LINE 0227:32
PLAYING SCENEshì a jiù shì tóu xiáng níng sǐ yě bù tóu xiáng
是啊 就是 投降 宁死也不投降
“Đúng vậy, đúng thế. Đầu hàng? Thà chết chứ không đầu hàng!”
LINE 0327:34
zhè zhàng dōu dǎ dào zhè fèn shàng de huà zán men měi tiān kàn jiàn de xuè hái shǎo ma
这仗都打到这份上的话 咱们每天看见的血还少吗
“Trận chiến đã đến nước này rồi, máu chúng ta thấy hàng ngày còn ít sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.