Cách dùng "谁约您出去 谁就是军统的人" (shuí yuē nín chū qù shuí jiù shì jūn tǒng de rén) trong hội thoại tiếng Trung

shuíyuēnínchū shuíjiùshìjūntǒngderén

Ai hẹn ông ra ngoài, người đó chính là người của Quân Thống.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:25
zhèng
hǎo
yǒu
wèi
péng
yǒu
tóng
shí
yuē

lại có mấy người bạn cùng lúc hẹn tôi.

LINE 0239:28
PLAYING SCENE
shuí yuē nín chū qù shuí jiù shì jūn tǒng de rén

谁约您出去 谁就是军统的人

Ai hẹn ông ra ngoài, người đó chính là người của Quân Thống.

LINE 0339:40
liú
shèng

Lưu Thắng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp39:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 1 of 3)
你要不先吃 我就不吃 那要不咱们一起吃吧
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?
先吃后吃有什么不一样
HSK 3
0:03s
xiān chī hòu chī yǒu shén me bù yí yàngĂn trước hay ăn sau thì có gì khác nhau?
有意义吗 没有意义
HSK 5
0:03s
yǒu yì yì ma méi yǒu yì yìCó ý nghĩa gì sao? Không có ý nghĩa gì cả.
你在那边吃不上月饼吧
HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.
吃上一口月饼吧
HSK 4
0:03s
chī shàng yī kǒu yuè bǐng baĂn một miếng bánh trung thu đi.
一边赏月 一边吃团子
HSK 3
0:03s
yī biān shǎng yuè yī biān chī tuán zivừa ngắm trăng vừa ăn bánh dango.
阿田 别叫我阿田
HSK 1
0:03s
ā tián bié jiào wǒ ā tiánA Điền. Đừng gọi tôi là A Điền.
这么多年在中国你没白待
HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.
我管你什么国策 男厕还是女厕
HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.
我的钱就算扔屎坑里了
HSK 7
0:03s
wǒ de qián jiù suàn rēng shǐ kēng lǐ leTiền của tôi coi như vứt xuống hố phân rồi.
都已经这么晚了 太爷去哪儿了呀 怎么办
HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?
你现在说这个干什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài shuō zhè ge gàn shén me yaBây giờ chị nói chuyện này làm gì chứ?
一块找吧 咱俩别走散了
HSK 4
0:03s
yī kuài zhǎo ba zán liǎ bié zǒu sàn leCùng nhau tìm đi. Hai chúng ta đừng để lạc nhau.
反正那个地方 我是绝不能再回去了
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.
你不回 我不起 你一会儿再把藤田给招出来了
HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.
怪我脾气太大
HSK 5
0:03s
guài wǒ pí qì tài dàtrách ta nóng tính quá.
可是我忍不住啊
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ rěn bú zhù anhưng ta nhịn không nổi.
在田府干一辈子也赔不起
HSK 6
0:03s
zài tián fǔ gàn yī bèi zi yě péi bù qǐlàm cả đời ở Điền phủ cũng không đền nổi.
是天下第一美味
HSK 5
0:03s
shì tiān xià dì yī měi wèilà món ngon nhất thiên hạ.
十指不沾阳春水 什么菜都不会做
HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.