Cách dùng "洗脱洗脱 我为你写文章 当仁不让" (xǐ tuō xǐ tuō wǒ wèi nǐ xiě wén zhāng dāng rén bù ràng) trong hội thoại tiếng Trung
洗脱洗脱 我为你写文章 当仁不让
Để thanh minh một chút. Viết bài cho anh, tôi đâu thể từ chối.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:56
nà zěn me bàn ruì shēng xiōng fán qǐng nǐ bāng wǒ xiě yì piān wén zhāng
那怎么办 瑞生兄 烦请你帮我写一篇文章
“Vậy phải làm sao đây, anh Thụy Sinh? Phiền anh giúp tôi viết một bài báo.”
LINE 0236:00
PLAYING SCENExǐ tuō xǐ tuō wǒ wèi nǐ xiě wén zhāng dāng rén bù ràng
洗脱洗脱 我为你写文章 当仁不让
“Để thanh minh một chút. Viết bài cho anh, tôi đâu thể từ chối.”
LINE 0336:04
kě shì yí dàn bǎ nǐ shì hàn jiān de shì qíng zuò shí le
可是一旦把你 是汉奸的事情坐实了
“Nhưng một khi chuyện anh là Hán gian bị xác thực rồi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.