Cách dùng "现在出入 里三层外三层全是日本宪兵" (xiàn zài chū rù lǐ sān céng wài sān céng quán shì rì běn xiàn bīng) trong hội thoại tiếng Trung
现在出入 里三层外三层全是日本宪兵
Bây giờ ra vào, ba lớp trong ba lớp ngoài toàn là hiến binh Nhật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:33
shào邵
lǎo老
dān担
rèn任
shì市
mì秘
shū书
zhǎng长
“Lão Thiệu nhậm chức Tổng thư ký thành phố.”
LINE 0236:35
PLAYING SCENExiàn zài chū rù lǐ sān céng wài sān céng quán shì rì běn xiàn bīng
现在出入 里三层外三层全是日本宪兵
“Bây giờ ra vào, ba lớp trong ba lớp ngoài toàn là hiến binh Nhật.”
LINE 0336:39
zuò坐
de的
shì是
fáng防
dàn弹
qì汽
chē车
“Đi xe chống đạn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.