Cách dùng "就是为了给您带来一个好消息" (jiù shì wèi le gěi nín dài lái yí gè hǎo xiāo xī) trong hội thoại tiếng Trung
就是为了给您带来一个好消息
chính là để mang đến cho ngài tin tốt
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:55
wǒ zhè cì a tè dì dào jīn chuān lái chū chāi
我这次啊 特地到金川来出差
“Lần này tôi đặc biệt đến Kim Xuyên công tác”
LINE 0232:58
PLAYING SCENEjiù就
shì是
wèi为
le了
gěi给
nín您
dài带
lái来
yí一
gè个
hǎo好
xiāo消
xī息
“chính là để mang đến cho ngài tin tốt”
LINE 0333:01
yǒng duò lún huí de kāi fā hé zhì zuò yǐ jīng quán bù wán chéng
永堕轮回的开发和制作 已经全部完成
“Vĩnh Đọa Luân Hồi đã hoàn tất giai đoạn phát triển và sản xuất”
Show Information
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
sī bó jì xù nǔ lì hē diǎn jiǔ jiù zhè dé xìng bú shìTư Bác tiếp tục cố gắng Uống chút rượu là thành ra thế này Không phải

HSK 5
0:03s
wǒ xín sī pèng gè yùn qì nǐ hái zhēn zài a qiān érTôi tính thử vận may Cậu thật sự ở đây à, Khiêm?

HSK 4
0:03s
tā men wèn wǒ nǐ shén me ān pái wǒ dōu méi fǎ shuōHọ hỏi tôi lịch trình của cậu Tôi còn chẳng biết nói gì

HSK 7
0:03s
bú shì zán liǎ zhè guān xì nǐ hái mán zhe wǒ gàn shá yaKhông phải, quan hệ hai đứa mình thế này Cậu còn giấu tôi làm gì nữa?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zǒu shàng yuán mèng nà biān wǒ gěi nǐ kàn gè hǎo dōng xī zǒuĐi, sang bên Đầu tư Viên Mộng Tôi cho cậu xem một thứ hay ho Đi nào

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō wǒ zhī qián fā qián nà xiē rén shì shuō wǒ zì jǐ zhǎo de tuōBảo mấy người tôi phát tiền trước đó Là tôi tự thuê diễn viên

HSK 5
0:03s
jié guǒ nǐ cāi wǒ jìn xíng yí gè shén me cāo zuò shén me cāo zuòKết quả, đoán xem tôi làm động tác gì? Động tác gì?

HSK 6
0:03s
wǒ zhí jiē gēn guān fāng fǎn zhà zhàng hào lián màiTôi trực tiếp kết nối với tài khoản phòng chống lừa đảo chính thức

HSK 3
0:03s
xiàn zài dà jiā xiāng xìn wǒ shì téng dá de mǎ yáng le ba wǒ shì zhēn xīn shí yìGiờ mọi người tin tôi là Mã Dương của Đằng Đạt rồi đúng không Tôi thật lòng thật dạ

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhēn shōu dào qián le zhè shì wǒ qīn diēTôi thực sự nhận được tiền rồi. Đây mới là bố đẻ của tôi.

HSK 6
0:03s
nà yě bù zhì yú yī wǎn shàng jiù zhè me huǒ baNhưng cũng không đến nỗi một đêm bùng nổ thế chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ gěi tā yī dùn bào mà bǎ tā mà dé yǒu diǎn bù hǎo yì sī leTôi chửi cho hắn một trận. Chửi đến mức hắn hơi ngại ngùng.

HSK 5
0:03s
qiān ér nǐ shì bù zhī dào zài zhè ge nián dàiKhiêm à. Cậu không biết đâu. Ở thời đại này,

HSK 2
0:03s
zhè hái zhēn yǒu gè péng yǒu sī xìn wǒ le a lái kàn yī xiàĐây thật có một bạn nhắn tin riêng cho tôi này. Để xem nào.

HSK 6
0:03s
wǒ shì yí gè yòng ài fā diàn de yóu xì Up zhǔ ( nèi róng chuàng zuò zhě )Tôi là một Người sáng tạo nội dung trò chơi (Up chủ trò chơi).