Cách dùng "半年前就定下来了 是大事" (bàn nián qián jiù dìng xià lái le shì dà shì) trong hội thoại tiếng Trung

bànniánqiánjiùdìngxiàláile shìshì

đã được quyết định từ nửa năm trước rồi. Là chuyện lớn đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:59
dàn zhè cì a jué duì yǒu wèn tí tā yé yé nǎi nǎi qiān fén zhè ge shì a

但这次啊绝对有问题 他爷爷奶奶迁坟这个事啊

nhưng lần này chắc chắn có vấn đề. Việc bốc mộ cho ông bà anh ấy

LINE 0238:03
PLAYING SCENE
bàn nián qián jiù dìng xià lái le shì dà shì

半年前就定下来了 是大事

đã được quyết định từ nửa năm trước rồi. Là chuyện lớn đó.

LINE 0338:05
zhè lín shí dào rì zi zhǎo bú dào rén shì bú shì bú zhèng cháng

这临时到日子找不到人 是不是不正常

Gần đến ngày rồi mà không thấy người đâu thì có phải là bất thường không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp38:03
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 3 of 5)
我一定会杀了你
HSK 6
0:03s
wǒ yí dìng huì shā le nǐTôi nhất định sẽ giết anh.
死亡其实并不可怕
HSK 6
0:03s
sǐ wáng qí shí bìng bù kě pàChết thực ra không hề đáng sợ.
你最在乎的女孩怎么办
HSK 5
0:03s
nǐ zuì zài hū de nǚ hái zěn me bàncô gái mà anh quan tâm nhất phải làm sao?
他们回来了 他们回来了怎么办
HSK 3
0:03s
tā men huí lái le tā men huí lái le zěn me bànBọn chúng quay lại rồi. Bọn chúng quay lại rồi, phải làm sao?
相信我 我会救你出去
HSK 5
0:03s
xiāng xìn wǒ wǒ huì jiù nǐ chū qùTin tôi đi, tôi sẽ cứu cô ra ngoài.
我只是想把东西还给你
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bǎ dōng xī huán gěi nǐTôi chỉ muốn trả lại đồ cho anh.
别激动 听他们的话 冷静 我是姚卫海
HSK 4
0:03s
bié jī dòng tīng tā men de huà lěng jìng wǒ shì yáo wèi hǎiĐừng kích động. Nghe theo họ đi. Bình tĩnh. Tôi là Diêu Vệ Hải.
冷静 我是姚卫海
HSK 4
0:03s
lěng jìng wǒ shì yáo wèi hǎiBình tĩnh. Tôi là Diêu Vệ Hải.
如果谜底这么容易揭晓 那就太没意思了不是吗
HSK 7
0:03s
rú guǒ mí dǐ zhè me róng yì jiē xiǎo nà jiù tài méi yì si le bú shì maNếu đáp án dễ tiết lộ như vậy thì còn gì thú vị nữa, đúng không?
江教授有点调皮呦 陪我玩
HSK 5
0:03s
jiāng jiào shòu yǒu diǎn tiáo pí yōu péi wǒ wánGiáo sư Giang nghịch ngợm thật đấy, chơi với tôi đi.
你这样很不礼貌 你的妈妈没有教过你吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng hěn bù lǐ mào nǐ de mā mā méi yǒu jiào guò nǐ maAnh làm vậy là không lịch sự đâu. Mẹ anh chưa dạy anh điều này ư?
礼貌是人与人之间 交际的规矩
HSK 6
0:03s
lǐ mào shì rén yǔ rén zhī jiān jiāo jì de guī jǔLịch sự là quy tắc giao tiếp giữa người với người.
我本以为我们俩之间 是有点交情的
HSK 7
0:03s
wǒ běn yǐ wéi wǒ men liǎ zhī jiān shì yǒu diǎn jiāo qíng deVốn dĩ tôi còn tưởng giữa hai chúng ta sẽ có chút tình cảm gì đó.
我不知道为什么 我每次主动地示好
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào wèi shén me wǒ měi cì zhǔ dòng dì shì hǎoTôi không biết tại sao mỗi lần tôi chủ động bày tỏ thiện chí
代我向周警官问好啊
HSK 5
0:03s
dài wǒ xiàng zhōu jǐng guān wèn hǎo aGửi lời hỏi thăm của tôi tới cảnh sát Châu nhé.
你是谁 你到底想干什么
HSK 4
0:03s
nǐ shì shuí nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén meAnh là ai, rốt cuộc anh muốn làm gì?
是那个我追的狙击手对不对
HSK 5
0:03s
shì nà ge wǒ zhuī de jū jī shǒu duì bú duìLà tay bắn tỉa em đang theo bắt, đúng không?
他都查到你的电话号码了 他们到底想干吗
HSK 4
0:03s
tā dōu chá dào nǐ de diàn huà hào mǎ le tā men dào dǐ xiǎng gàn máAnh ta tra ra được cả số của anh rồi. Rốt cuộc họ muốn làm gì đây?
快把手机给我 我把 我去 我去找白杨
HSK 3
0:03s
kuài bǎ shǒu jī gěi wǒ wǒ bǎ wǒ qù wǒ qù zhǎo bái yángMau đưa điện thoại cho em. Em mang... em đi... em đi tìm Bạch Dương.
我绝不会让他们伤害你
HSK 7
0:03s
wǒ jué bú huì ràng tā men shāng hài nǐem cũng tuyệt đối không để họ làm tổn thương anh đâu.