Cách dùng "本来不应该给你这个机会" (běn lái bù yīng gāi gěi nǐ zhè ge jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
本来不应该给你这个机会
Vốn dĩ không nên cho cô cơ hội này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:17
xiè谢
xiè谢
nín您
gěi给
wǒ我
zhè这
ge个
jī机
huì会
“Cảm ơn ngài đã cho tôi cơ hội này.”
LINE 0202:19
PLAYING SCENEběn本
lái来
bù不
yīng应
gāi该
gěi给
nǐ你
zhè这
ge个
jī机
huì会
“Vốn dĩ không nên cho cô cơ hội này.”
LINE 0302:21
wǒ men zuò bèi diào nǐ qián lǎo bǎn shuō nǐ gōu yǐn tā cái bèi kāi chú le
我们做背调 你前老板说你勾引他 才被开除了
“Chúng tôi đã điều tra lý lịch. Ông chủ cũ của cô nói cô đã quyến rũ ông ta. nên mới bị sa thải.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.

HSK 6
0:03s