Cách dùng "对不起 我不是故意的 我不是故意的" (duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì de wǒ bú shì gù yì de) trong hội thoại tiếng Trung
对不起 我不是故意的 我不是故意的
Xin lỗi, tôi không cố ý Tôi không cố ý
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:01
duì bù qǐ duì bù qǐ
对不起 对不起
“Xin lỗi Xin lỗi”
LINE 0207:04
PLAYING SCENEduì bù qǐ wǒ bú shì gù yì de wǒ bú shì gù yì de
对不起 我不是故意的 我不是故意的
“Xin lỗi, tôi không cố ý Tôi không cố ý”
LINE 0307:07
wǒ zhǐ shì xiǎng liú zài zhè ge chéng shì ér yǐ wǒ jiù shì xiǎng yǒu fèn gōng zuò
我只是想留在这个城市而已 我就是想有份工作
“Tôi chỉ muốn ở lại thành phố này thôi Tôi chỉ muốn có một công việc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
zuì kě qì de shì nǐ xiàn zài hái zhè me bù zhī xiū chǐĐáng giận nhất là bây giờ cô vẫn không biết xấu hổ thế này,

HSK 2
0:03s
bú shì zhè yàng de zhēn de bú shì zhè yàng deKhông phải như vậy. Thật sự không phải như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ zhè shì shén me fāng fǎ wǒ méi yǒu fāng fǎKhông phải, đây là phương pháp gì của cô? Tôi không có phương pháp nào

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén jiào wǒ yīng gāi yòng shén me yàng de fāng fǎKhông ai dạy tôi Nên dùng phương pháp như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán dào xiàn zài hái jué de dōu shì bié rén de cuòCô đến bây giờ Vẫn cho là lỗi của người khác

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì nǐ xuǎn zé chū mài zì jǐ de shēn tǐ hé líng hún nǐ yào guài shuí yaLà cô chọn bán thân và linh hồn mình Cô muốn trách ai chứ?

HSK 5
0:03s
yào guài jiù zhǐ néng guài nǐ zì jǐ gān yuàn róu ruòMuốn trách thì chỉ trách bản thân cô cam tâm yếu đuối

HSK 7
0:03s
rèn píng bié rén róu lìn nǐ jiàn tà nǐ wú shì nǐMặc cho người khác chà đạp, giày xéo cô Không thèm để ý tới cô

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zūn yán hé gōng zuò wǒ zhǐ néng xuǎn yī yàngNhân phẩm và công việc, tôi chỉ được chọn một