Cách dùng "公司本来就给员工买过保险" (gōng sī běn lái jiù gěi yuán gōng mǎi guò bǎo xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
公司本来就给员工买过保险
công ty vốn đã mua bảo hiểm cho nhân viên
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:59
gōng sī kě yǐ zhuó qíng zēng jiā èr shí dào sān shí wàn zài jiā shàng
公司可以酌情增加 二十到三十万 再加上
“Công ty có thể tăng thêm tùy tình hình hai đến ba trăm ngàn Cộng thêm”
LINE 0235:02
PLAYING SCENEgōng公
sī司
běn本
lái来
jiù就
gěi给
yuán员
gōng工
mǎi买
guò过
bǎo保
xiǎn险
“công ty vốn đã mua bảo hiểm cho nhân viên”
LINE 0335:04
tā hái kě yǐ ná dào liù shí wàn shēn gù péi cháng jiā qǐ lái yě bù shǎo le
她还可以拿到六十万身故赔偿 加起来也不少了
“cô ấy còn có thể nhận sáu trăm ngàn bồi thường tử vong Cộng lại cũng không ít”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
zuì kě qì de shì nǐ xiàn zài hái zhè me bù zhī xiū chǐĐáng giận nhất là bây giờ cô vẫn không biết xấu hổ thế này,

HSK 2
0:03s
bú shì zhè yàng de zhēn de bú shì zhè yàng deKhông phải như vậy. Thật sự không phải như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì de wǒ bú shì gù yì deXin lỗi, tôi không cố ý Tôi không cố ý

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ zhè shì shén me fāng fǎ wǒ méi yǒu fāng fǎKhông phải, đây là phương pháp gì của cô? Tôi không có phương pháp nào

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén jiào wǒ yīng gāi yòng shén me yàng de fāng fǎKhông ai dạy tôi Nên dùng phương pháp như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán dào xiàn zài hái jué de dōu shì bié rén de cuòCô đến bây giờ Vẫn cho là lỗi của người khác

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì nǐ xuǎn zé chū mài zì jǐ de shēn tǐ hé líng hún nǐ yào guài shuí yaLà cô chọn bán thân và linh hồn mình Cô muốn trách ai chứ?

HSK 5
0:03s
yào guài jiù zhǐ néng guài nǐ zì jǐ gān yuàn róu ruòMuốn trách thì chỉ trách bản thân cô cam tâm yếu đuối

HSK 7
0:03s
rèn píng bié rén róu lìn nǐ jiàn tà nǐ wú shì nǐMặc cho người khác chà đạp, giày xéo cô Không thèm để ý tới cô

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s