Cách dùng "能说说你上一份工作 是因为什么结束的吗" (néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de ma) trong hội thoại tiếng Trung
能说说你上一份工作 是因为什么结束的吗
Hãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:40
PLAYING SCENEnéng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de ma
能说说你上一份工作 是因为什么结束的吗
“Hãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?”
LINE 0201:44
wǒ我
fù负
zé责
de的
nà那
ge个
xiàng项
mù目
jié结
shù束
le了
“Dự án tôi phụ trách đã kết thúc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.

HSK 6
0:03s