Cách dùng "你别打开 你真的 这是在干吗" (nǐ bié dǎ kāi nǐ zhēn de zhè shì zài gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
你别打开 你真的 这是在干吗
Đừng mở ra. Thật đấy. Các người đang làm gì thế?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:48
nǐ kě yǐ xiān kàn yī xià shì yī xià ba wǒ bú yào
你可以先看一下 试一下吧 我不要
“Em có thể xem thử trước. Thử đi. Em không muốn.”
LINE 0217:53
PLAYING SCENEnǐ bié dǎ kāi nǐ zhēn de zhè shì zài gàn má
你别打开 你真的 这是在干吗
“Đừng mở ra. Thật đấy. Các người đang làm gì thế?”
LINE 0317:58
nǐ men jié hūn le méi yǒu hái méi yǒu bié wù huì le lái zuò
你们结婚了 没有 还没有 别误会了 来 坐
“Hai người kết hôn rồi à? Không, chưa đâu. Đừng hiểu lầm. Nào, ngồi đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.