Cách dùng "你别说了 你有考虑过他们吗" (nǐ bié shuō le nǐ yǒu kǎo lǜ guò tā men ma) trong hội thoại tiếng Trung
你别说了 你有考虑过他们吗
Cô đừng nói nữa. Cô có nghĩ đến họ không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:31
nǐ你
bié别
shuō说
le了
“Cô đừng nói nữa.”
LINE 0206:33
PLAYING SCENEnǐ bié shuō le nǐ yǒu kǎo lǜ guò tā men ma
你别说了 你有考虑过他们吗
“Cô đừng nói nữa. Cô có nghĩ đến họ không?”
LINE 0306:37
nǎ哪
pà怕
shì是
yì一
diǎn点
diǎn点
“Dù chỉ một chút?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
bú shì zhè yàng de zhēn de bú shì zhè yàng deKhông phải như vậy. Thật sự không phải như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì de wǒ bú shì gù yì deXin lỗi, tôi không cố ý Tôi không cố ý

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ zhè shì shén me fāng fǎ wǒ méi yǒu fāng fǎKhông phải, đây là phương pháp gì của cô? Tôi không có phương pháp nào

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén jiào wǒ yīng gāi yòng shén me yàng de fāng fǎKhông ai dạy tôi Nên dùng phương pháp như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán dào xiàn zài hái jué de dōu shì bié rén de cuòCô đến bây giờ Vẫn cho là lỗi của người khác

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì nǐ xuǎn zé chū mài zì jǐ de shēn tǐ hé líng hún nǐ yào guài shuí yaLà cô chọn bán thân và linh hồn mình Cô muốn trách ai chứ?

HSK 5
0:03s
yào guài jiù zhǐ néng guài nǐ zì jǐ gān yuàn róu ruòMuốn trách thì chỉ trách bản thân cô cam tâm yếu đuối

HSK 7
0:03s
rèn píng bié rén róu lìn nǐ jiàn tà nǐ wú shì nǐMặc cho người khác chà đạp, giày xéo cô Không thèm để ý tới cô

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zūn yán hé gōng zuò wǒ zhǐ néng xuǎn yī yàngNhân phẩm và công việc, tôi chỉ được chọn một